Phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp của Trung Quốc từ lâu đã trở thành nguồn cảm hứng bất tận trong nghệ thuật và văn học nước này. Khi du lịch hay công tác tại Trung Quốc, việc nắm vững từ vựng về phong cảnh sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp và thể hiện cảm xúc của mình. Trong bài này, Tuhochsk sẽ cung cấp những từ vựng tiếng trung về phong cảnh thiết yếu nhất. Hãy cùng bắt đầu với kho từ vựng được sắp xếp khoa học và dễ nhớ dưới đây!

Danh mục bài viết
I. Danh sách từ vựng tiếng Trung về phong cảnh
Để bắt đầu hành trình khám phá phong cảnh Trung Quốc, trước tiên bạn cần nắm vững những từ vựng cơ bản nhất về các địa hình và cảnh quan thiên nhiên. Dưới đây là danh sách từ vựng được sắp xếp theo chủ đề để bạn dễ dàng ghi nhớ:
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 山 | shān | Núi |
| 河 | hé | Sông |
| 海 | hǎi | Biển |
| 森林 | sēnlín | Rừng |
| 瀑布 | pùbù | Thác nước |
| 沙漠 | shāmò | Sa mạc |
| 高原 | gāoyuán | Cao nguyên |
| 平原 | píngyuán | Đồng bằng |
| 湖泊 | húbó | Hồ nước |
| 山谷 | shāngǔ | Thung lũng |
| 海湾 | hǎiwān | Vịnh |
| 峡谷 | xiágǔ | Hẻm núi |
| 岛屿 | dǎoyǔ | Đảo |
| 洞穴 | dòngxué | Hang động |
| 树木 | shùmù | Cây cối |
II. Tính từ miêu tả phong cảnh trong tiếng Trung
Không chỉ cần biết tên gọi của các địa danh và cảnh quan, việc sử dụng đúng tính từ để miêu tả vẻ đẹp của phong cảnh cũng rất quan trọng. Hãy cùng học những từ vựng tiếng trung về phong cảnh thông dụng nhất để miêu tả cảnh đẹp nhé:
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 美丽 | měilì | Đẹp |
| 壮观 | zhuàngguān | Hùng vĩ |
| 宁静 | níngjìng | Yên bình |
| 原始 | yuánshǐ | Hoang sơ |
| 诗意 | shīyì | Thơ mộng |
| 宏伟 | hóngwěi | Tráng lệ |
| 迷人 | mírén | Quyến rũ |
| 独特 | dútè | Độc đáo |
| 广阔 | guǎngkuò | Rộng lớn |
| 雄伟 | xióngwěi | Uy nghiêm |
| 恬静 | tiánjìng | Thanh tĩnh |
| 清新 | qīngxīn | Tươi mới |
| 苍茫 | cāngmáng | Mênh mông |
| 悠远 | yōuyuǎn | Xa xôi |
| 荒凉 | huāngliáng | Hoang vu |
III. Mẫu câu sử dụng từ vựng về phong cảnh tiếng Trung
Để giúp bạn vận dụng từ vựng tiếng trung về phong cảnh đã học một cách hiệu quả và tự nhiên nhất, dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp thường dùng khi trao đổi về phong cảnh:

| Câu tiếng Trung | Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 这里的风景真美。 | Zhèlǐ de fēngjǐng zhēn měi. | Phong cảnh ở đây thật đẹp. |
| 你喜欢山还是海? | Nǐ xǐhuān shān háishì hǎi? | Bạn thích núi hay biển? |
| 我想去看日落。 | Wǒ xiǎng qù kàn rìluò. | Tôi muốn đi ngắm hoàng hôn. |
| 这个湖泊的水很清澈。 | Zhège húbó de shuǐ hěn qīngchè. | Nước hồ này rất trong. |
| 这里有没有著名的景点? | Zhèlǐ yǒu méiyǒu zhùmíng de jǐngdiǎn? | Ở đây có điểm tham quan nổi tiếng không? |
| 沙漠的景色很壮观。 | Shāmò de jǐngsè hěn zhuàngguān. | Cảnh sa mạc rất hùng vĩ. |
| 我喜欢去森林远足。 | Wǒ xǐhuān qù sēnlín yuǎnzú. | Tôi thích đi bộ đường dài trong rừng. |
| 山谷里有很多鲜花。 | Shāngǔ lǐ yǒu hěn duō xiānhuā. | Trong thung lũng có rất nhiều hoa. |
| 这片高原很适合拍照。 | Zhè piàn gāoyuán hěn shìhé pāizhào. | Cao nguyên này rất thích hợp để chụp ảnh. |
| 你去过黄山吗? | Nǐ qùguò Huángshān ma? | Bạn đã từng đến Hoàng Sơn chưa? |
| 大海的声音让人放松。 | Dàhǎi de shēngyīn ràng rén fàngsōng. | Âm thanh của biển rất thư giãn. |
| 我想看看附近的瀑布。 | Wǒ xiǎng kànkan fùjìn de pùbù. | Tôi muốn xem thác nước gần đây. |
| 这里的岛屿非常独特。 | Zhèlǐ de dǎoyǔ fēicháng dútè. | Các hòn đảo ở đây rất độc đáo. |
| 这个峡谷很深,风景很好。 | Zhège xiágǔ hěn shēn, fēngjǐng hěn hǎo. | Hẻm núi này rất sâu, phong cảnh rất đẹp. |
| 我想了解更多关于这片平原的信息。 | Wǒ xiǎng liǎojiě gèng duō guānyú zhè piàn píngyuán de xìnxī. | Tôi muốn biết thêm về đồng bằng này. |
IV. Đoạn văn mẫu miêu tả phong cảnh bằng tiếng Trung
Sau khi đã làm quen với các từ vựng cơ bản, hãy cùng khám phá cách người Trung Quốc vận dụng chúng để miêu tả vẻ đẹp thiên nhiên qua những đoạn văn mẫu sinh động. Mỗi đoạn văn là một bức tranh đẹp được vẽ nên bằng ngôn từ, giúp bạn không chỉ học từ vựng tiếng trung về phong cảnh mà còn nắm được cách diễn đạt tự nhiên và đậm chất văn học.
- Miêu tả phong cảnh núi non
Văn mẫu: 黄山的风景真是美极了!远处的山峰云雾缭绕,像是仙境一般。山上有许多奇形怪状的松树,还有著名的温泉。每到春天,山间遍布野花,景色特别迷人。
Phiên âm: Huángshān de fēngjǐng zhēn shì měi jí le! Yuǎnchù de shānfēng yúnwù liáorào, xiàng shì xiānjìng yībān. Shānshàng yǒu xǔduō qífíng guàizhuàng de sōngshù, hái yǒu zhùmíng de wēnquán. Měi dào chūntiān, shānjiān biànbù yěhuā, jǐngsè tèbié mírén.
Dịch nghĩa: Phong cảnh núi Hoàng Sơn đẹp tuyệt vời! Những ngọn núi xa xa chìm trong mây mù, như một cảnh tiên. Trên núi có nhiều cây thông kỳ dị, còn có cả suối nước nóng nổi tiếng. Mỗi độ xuân về, những bông hoa dại nở khắp núi, cảnh sắc đặc biệt quyến rũ.
- Miêu tả cảnh biển với từ vựng tiếng trung về phong cảnh
Văn mẫu: 三亚的海滩风景优美。碧蓝的海水,洁白的沙滩,金色的阳光,构成了一幅美丽的画卷。海风轻轻吹来,椰子树随风摇曳,让人心旷神怡。
Phiên âm: Sānyà de hǎitān fēngjǐng yōuměi. Bìlán de hǎishuǐ, jiébái de shātān, jīnsè de yángguāng, gòuchéng le yī fú měilì de huàjuǎn. Hǎifēng qīngqīng chuī lái, yēzishu suífēng yáoyè, ràng rén xīnkuàng shényí.
Dịch nghĩa: Phong cảnh bãi biển Tam Á thật tuyệt đẹp. Nước biển xanh biếc, bãi cát trắng tinh, ánh nắng vàng óng, tạo nên một bức tranh tuyệt đẹp. Gió biển thổi nhẹ nhàng, cây dừa đung đưa theo gió, khiến lòng người sảng khoái.
Tips: Khi viết đoạn văn miêu tả phong cảnh, bạn nên:
- Sử dụng nhiều tính từ để làm nổi bật vẻ đẹp của cảnh vật
- Kết hợp các giác quan trong miêu tả (thị giác, thính giác, khứu giác)
- Sử dụng các từ ngữ so sánh để làm sinh động bài văn
- Kết hợp cả phong cảnh tĩnh và động trong bài viết
Kết bài:
Với hơn 100 từ vựng tiếng trung về phong cảnh kèm các câu mẫu và đoạn văn được giới thiệu ở trên, hy vọng bạn đã có thêm nhiều kiến thức bổ ích để vận dụng vào việc học tập và giao tiếp. Hãy thường xuyên luyện tập sử dụng những từ vựng này trong các tình huống thực tế để ghi nhớ tốt hơn. Đừng quên kết hợp học từ vựng với việc nghe, nói để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình nhé!






