“你想吃什么?” (Bạn muốn ăn gì?) – Câu hỏi tưởng chừng đơn giản này lại có thể khiến bạn lúng túng khi giao tiếp với người Trung Quốc. Để tự tin hơn trong những tình huống liên quan đến ẩm thực, hãy cùng Tuhochsk.com khám phá kho từ vựng phong phú về món ăn trong tiếng Trung nhé!

Danh mục bài viết
- 1 Tổng hợp từ vựng tiếng trung về món ăn đầy đủ các chủ đề
- 1.1 Từ vựng tiếng Trung về thực phẩm, đồ ăn
- 1.2 Từ vựng tiếng Trung về món ăn – các loại thịt
- 1.3 Từ vựng tiếng Trung về món ăn – hải sản
- 1.4 Từ vựng tiếng Trung về món ăn – đồ ăn nhanh
- 1.5 Từ vựng tiếng Trung về món ăn – rau củ
- 1.6 Từ vựng tiếng Trung về món ăn – hoa quả
- 1.7 Từ vựng tiếng Trung về món ăn – đồ ngọt
- 1.8 Từ vựng tiếng Trung về món ăn – đồ uống
- 1.9 Từ vựng tiếng Trung về phương thức nấu ăn
- 1.10 Từ vựng tiếng Trung về mùi vị món ăn
- 1.11 Từ vựng tiếng Trung về gia vị
- 2 Mẫu câu giao tiếp áp dụng từ vựng tiếng Trung về món ăn
- 3 Hội thoại tiếng Trung chủ đề về ẩm thực, ăn uống
- 4 Kết luận
Tổng hợp từ vựng tiếng trung về món ăn đầy đủ các chủ đề
Quiz nhanh: Bạn có biết người Trung Quốc gọi “cơm” là gì không? Đó chính là “饭” (fàn). Nhưng từ này còn là một thành phần quan trọng trong rất nhiều từ ghép về món ăn. Hãy cùng khám phá chi tiết từng nhóm từ vựng nhé!
Từ vựng tiếng Trung về thực phẩm, đồ ăn
Bạn có biết không, trong tiếng Trung, chỉ cần thay đổi một từ nhỏ cũng có thể tạo ra sự khác biệt lớn trong cách gọi tên món ăn? Hãy cùng khám phá những từ vựng cơ bản nhất về thực phẩm nhé.
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 米饭 | mǐfàn | Cơm trắng |
| 面条 | miàntiáo | Mì |
| 包子 | bāozi | Bánh bao |
| 饺子 | jiǎozi | Há cảo |
| 炒饭 | chǎofàn | Cơm chiên |
| 粥 | zhōu | Cháo |
| 馒头 | mántou | Bánh màn thầu |
| 烤鸭 | kǎoyā | Vịt quay |
| 鱼丸 | yúwán | Cá viên |
| 火锅 | huǒguō | Lẩu |
Từ vựng tiếng Trung về món ăn – các loại thịt
Từ món vịt quay Bắc Kinh nổi tiếng đến món sườn ram mật ong, mỗi món ăn đều có cách gọi riêng. Dưới đây là những từ vựng cần thiết về các loại thịt trong tiếng Trung.

| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 鸡肉 | jīròu | Thịt gà |
| 牛肉 | niúròu | Thịt bò |
| 猪肉 | zhūròu | Thịt heo |
| 羊肉 | yángròu | Thịt cừu |
| 鸭肉 | yāròu | Thịt vịt |
| 鹿肉 | lùròu | Thịt nai |
| 鱼肉 | yúròu | Thịt cá |
| 鸽肉 | gēròu | Thịt bồ câu |
| 排骨 | páigǔ | Sườn |
| 香肠 | xiāngcháng | Xúc xích |
Từ vựng tiếng Trung về món ăn – hải sản

| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 鱼 | yú | Cá |
| 虾 | xiā | Tôm |
| 蟹 | xiè | Cua |
| 贝壳 | bèiké | Sò, ốc |
| 鱿鱼 | yóuyú | Mực |
| 海带 | hǎidài | Rong biển |
| 蛤蜊 | gélí | Nghêu |
| 鲍鱼 | bàoyú | Bào ngư |
| 龙虾 | lóngxiā | Tôm hùm |
| 生蚝 | shēngháo | Hàu |
Từ vựng tiếng Trung về món ăn – đồ ăn nhanh

| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 汉堡包 | hànbǎobāo | Hamburger |
| 薯条 | shǔtiáo | Khoai tây chiên |
| 热狗 | règǒu | Xúc xích |
| 比萨 | bǐsà | Pizza |
| 鸡翅 | jīchì | Cánh gà |
| 炸鸡 | zhájī | Gà rán |
| 三明治 | sānmíngzhì | Sandwich |
| 薯片 | shǔpiàn | Snack khoai tây |
| 可乐鸡翅 | kělè jīchì | Cánh gà coca |
| 炸薯饼 | zhà shǔbǐng | Khoai tây nghiền chiên |
Từ vựng tiếng Trung về món ăn – rau củ

| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 青菜 | qīngcài | Rau xanh |
| 土豆 | tǔdòu | Khoai tây |
| 胡萝卜 | húluóbo | Cà rốt |
| 黄瓜 | huángguā | Dưa chuột |
| 西红柿 | xīhóngshì | Cà chua |
| 大蒜 | dàsuàn | Tỏi |
| 洋葱 | yángcōng | Hành tây |
| 生姜 | shēngjiāng | Gừng |
| 芹菜 | qíncài | Cần tây |
| 菠菜 | bōcài | Rau chân vịt (cải bó xôi) |
Từ vựng tiếng Trung về món ăn – hoa quả
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 苹果 | píngguǒ | Táo |
| 香蕉 | xiāngjiāo | Chuối |
| 橙子 | chéngzi | Cam |
| 葡萄 | pútao | Nho |
| 西瓜 | xīguā | Dưa hấu |
| 柠檬 | níngméng | Chanh vàng |
| 草莓 | cǎoméi | Dâu tây |
| 芒果 | mángguǒ | Xoài |
| 火龙果 | huǒlóngguǒ | Thanh long |
| 榴莲 | liúlián | Sầu riêng |
Từ vựng tiếng Trung về món ăn – đồ ngọt

| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 糖果 | tángguǒ | Kẹo ngọt |
| 巧克力 | qiǎokèlì | Socola |
| 蛋糕 | dàngāo | Bánh kem |
| 饼干 | bǐnggān | Bánh quy |
| 果冻 | guǒdòng | Rau câu |
| 冰激凌 | bīngjīlíng | Kem |
| 棉花糖 | miánhuā táng | Kẹo bông gòn |
| 布丁 | bùdīng | Pudding |
| 马卡龙 | mǎkǎlóng | Macaron |
| 豆沙包 | dòushābāo | Bánh bao nhân đậu đỏ |
Từ vựng tiếng Trung về món ăn – đồ uống
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 水 | shuǐ | Nước lọc |
| 茶 | chá | Trà |
| 牛奶 | niúnǎi | Sữa |
| 咖啡 | kāfēi | Cà phê |
| 果汁 | guǒzhī | Nước ép trái cây |
| 可乐 | kělè | Coca |
| 啤酒 | píjiǔ | Bia |
| 红酒 | hóngjiǔ | Rượu vang đỏ |
| 奶茶 | nǎichá | Trà sữa |
| 椰子水 | yēzi shuǐ | Nước dừa |
Từ vựng tiếng Trung về phương thức nấu ăn

| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 炒 | chǎo | Xào |
| 煎 | jiān | Rán |
| 蒸 | zhēng | Hấp |
| 煮 | zhǔ | Luộc |
| 烤 | kǎo | Nướng |
| 炸 | zhà | Chiên |
| 拌 | bàn | Trộn |
| 腌 | yān | Ướp |
| 烘 | hōng | Hong, sấy |
| 煲 | bāo | Hầm |
Từ vựng tiếng Trung về mùi vị món ăn
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 甜 | tián | Ngọt |
| 酸 | suān | Chua |
| 咸 | xián | Mặn |
| 辣 | là | Cay |
| 苦 | kǔ | Đắng |
| 鲜 | xiān | Tươi (vị tươi) |
| 香 | xiāng | Thơm |
| 淡 | dàn | Nhạt |
| 油腻 | yóunì | Ngậy, béo |
| 麻 | má | Tê (vị của hạt tiêu Tứ Xuyên) |
Từ vựng tiếng Trung về gia vị
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 盐 | yán | Muối |
| 糖 | táng | Đường |
| 醋 | cù | Giấm |
| 酱油 | jiàngyóu | Xì dầu |
| 辣椒 | làjiāo | Ớt |
| 胡椒粉 | hújiāofěn | Bột tiêu |
| 芝麻油 | zhīmayóu | Dầu mè |
| 姜 | jiāng | Gừng |
| 蒜 | suàn | Tỏi |
| 花椒 | huājiāo | Hạt tiêu Tứ Xuyên |
Mẫu câu giao tiếp áp dụng từ vựng tiếng Trung về món ăn
Có từ vựng thôi chưa đủ, bạn cần biết cách kết hợp chúng thành những câu hoàn chỉnh. Phần này sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp trong mọi tình huống liên quan đến ẩm thực.
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 请给我一份菜单。 | Qǐng gěi wǒ yī fèn càidān. | Làm ơn đưa tôi một quyển thực đơn. |
| 这道菜的特色是什么? | Zhè dào cài de tèsè shì shénme? | Món đặc biệt của nhà hàng này là gì? |
| 我想点一份饺子。 | Wǒ xiǎng diǎn yī fèn jiǎozi. | Tôi muốn gọi một phần há cảo. |
| 这道菜辣吗? | Zhè dào cài là ma? | Món này có cay không? |
| 请不要放辣椒。 | Qǐng bù yào fàng làjiāo. | Vui lòng không cho ớt. |
| 你推荐什么菜? | Nǐ tuījiàn shénme cài? | Bạn gợi ý món nào? |
| 请给我一杯冰水。 | Qǐng gěi wǒ yī bēi bīngshuǐ. | Làm ơn cho tôi một ly nước lạnh. |
| 这里有素食菜吗? | Zhèlǐ yǒu sùshí cài ma? | Ở đây có món chay không? |
| 这道菜需要等多久? | Zhè dào cài xūyào děng duōjiǔ? | Món này cần chờ bao lâu? |
| 我可以尝一下这个汤吗? | Wǒ kěyǐ cháng yīxià zhège tāng ma? | Tôi có thể nếm thử món súp này không? |
| 我对花生过敏,请不要放花生。 | Wǒ duì huāshēng guòmǐn, qǐng bùyào fàng huāshēng. | Tôi bị dị ứng với đậu phộng, làm ơn đừng cho vào. |
| 我想打包这道菜。 | Wǒ xiǎng dǎbāo zhè dào cài. | Tôi muốn mang món này về nhà. |
| 这个甜点真的很好吃。 | Zhège tiándiǎn zhēn de hěn hǎochī. | Món tráng miệng này thật sự rất ngon. |
| 你们这里的啤酒是进口的吗? | Nǐmen zhèlǐ de píjiǔ shì jìnkǒu de ma? | Bia ở đây có phải hàng nhập khẩu không? |
| 请问可以用信用卡付款吗? | Qǐngwèn kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma? | Xin hỏi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không? |
Hội thoại tiếng Trung chủ đề về ẩm thực, ăn uống
Đến đây bạn đã có vốn từ vựng tiếng trung về món ăn và mẫu câu, hãy xem chúng được áp dụng như thế nào trong các cuộc hội thoại thực tế. Từ việc gọi món trong nhà hàng đến trò chuyện về sở thích ẩm thực, tất cả đều được thực hành qua các đoạn hội thoại sinh động dưới đây.

- Tại nhà hàng
🏮 Tình huống: Gọi món và trao đổi với nhân viên phục vụ
A: 请问,你们这里有什么推荐的菜? Qǐngwèn, nǐmen zhèlǐ yǒu shénme tuījiàn de cài? (Xin hỏi, ở đây có món nào được推荐 (tuījiàn – recommend) không?)
B: 我们的北京烤鸭很有名。 Wǒmen de běijīng kǎoyā hěn yǒumíng. (Vịt quay Bắc Kinh của chúng tôi rất nổi tiếng.)
A: 好,那我要一份北京烤鸭。还要一个蔬菜。 Hǎo, nà wǒ yào yī fèn běijīng kǎoyā. Hái yào yī gè shūcài. (Được, vậy cho tôi một phần vịt quay Bắc Kinh. Và thêm một đĩa rau.)
- Đánh giá món ăn
🍜 Tình huống: Trao đổi về hương vị món ăn
A: 这个菜怎么样? Zhège cài zěnmeyàng? (Món này thế nào?)
B: 很好吃!但是有点辣。 Hěn hǎochī! Dànshì yǒudiǎn là. (Rất ngon! Nhưng hơi cay.)
A: 我也觉得。下次要少放辣椒。 Wǒ yě juéde. Xià cì yào shǎo fàng làjiāo. (Tôi cũng thấy vậy. Lần sau nên bớt ớt.)
- Chia sẻ sở thích ẩm thực
🥢 Tình huống: Trò chuyện về đồ ăn yêu thích
A: 你最喜欢吃什么中国菜? Nǐ zuì xǐhuan chī shénme zhōngguó cài? (Bạn thích món Trung Quốc nào nhất?)
B: 我最喜欢吃火锅,特别是冬天的时候。 Wǒ zuì xǐhuan chī huǒguō, tèbié shì dōngtiān de shíhou. (Tôi thích ăn lẩu nhất, đặc biệt là vào mùa đông.)
A: 我也是!火锅既好吃又有意思。 Wǒ yě shì! Huǒguō jì hǎochī yòu yǒuyìsi. (Tôi cũng vậy! Lẩu vừa ngon vừa thú vị.)
- Đặt đồ ăn online
📱 Tình huống: Đặt đồ ăn qua ứng dụng
A: 你要点外卖吗? Nǐ yào diǎn wàimài ma? (Bạn muốn đặt đồ ăn không?)
B: 好啊,用美团还是饿了么? Hǎo a, yòng Měituán háishi È le me? (Được, dùng Meituan hay Ele.me?)
A: 用美团吧,他们现在有优惠。 Yòng Měituán ba, tāmen xiànzài yǒu yōuhuì. (Dùng Meituan đi, họ đang có ưu đãi.)
💡 Mẹo giao tiếp:
- Khi khen món ăn ngon, ngoài “好吃” (hǎochī) có thể dùng “美味” (měiwèi) để thể hiện sự trang trọng hơn
- Dùng “请问” (qǐngwèn) trước câu hỏi để thể hiện sự lịch sự
- Khi không thích món ăn nào đó, nên dùng cách nói gián tiếp “不太适合我” (bú tài shìhé wǒ – không hợp với tôi) thay vì nói thẳng “不好吃” (bù hǎochī – không ngon)
🔍 Từ vựng tiếng trung về món ăn bổ sung thường gặp trong hội thoại:
- 分量 (fēnliàng) – Khẩu phần
- 口味 (kǒuwèi) – Khẩu vị
- 加餐 (jiā cān) – Gọi thêm món
- 结账 (jiézhàng) – Thanh toán
- 打包 (dǎbāo) – Đóng gói mang về
Kết luận
Ẩm thực không chỉ là văn hóa mà còn là cầu nối giao tiếp tuyệt vời giữa con người với nhau. Qua việc nắm vững các từ vựng tiếng trung về món ăn, bạn không chỉ có thể tự tin gọi món trong nhà hàng hay trò chuyện về sở thích ẩm thực, mà còn hiểu sâu sắc hơn về văn hóa đặc sắc của đất nước tỷ dân.






