Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Trung công xưởng thiết yếu nhất

Từ vựng tiếng Trung công xưởng là kỹ năng cần thiết với người làm việc trong các nhà máy, xí nghiệp liên doanh với Trung Quốc. Việc nắm vững các từ ngữ này không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả với đối tác, quản lý người Trung Quốc mà còn nâng cao cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực sản xuất. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp hơn 100 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất trong công xưởng, kèm phiên âm chuẩn và ví dụ thực tế để bạn dễ dàng học tập và áp dụng.

Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Trung công xưởng
Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Trung công xưởng

Từ vựng tiếng Trung công xưởng đầy đủ các lĩnh vực

Từ vựng tiếng Trung công xưởng điện tử

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
电路板 diàn lù bǎn Bảng mạch điện tử
电阻 diàn zǔ Điện trở
电容 diàn róng Tụ điện
二极管 èr jí guàn Điốt
电池 diàn chí Pin
控制器 kòng zhì qì Bộ điều khiển
显示屏 xiǎn shì píng Màn hình hiển thị
电缆 diàn lǎn Cáp điện
插头 chā tóu Phích cắm
插座 chā zuò Ổ cắm
开关 kāi guān Công tắc
连接器 lián jiē qì Đầu nối
充电器 chōng diàn qì Bộ sạc
电动机 diàn dòng jī Động cơ điện
电表 diàn biǎo Đồng hồ điện

Từ vựng tiếng Trung công xưởng may mặc

Từ vựng tiếng Trung công xưởng may mặc
Từ vựng tiếng Trung công xưởng may mặc
Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
缝纫机 féng rèn jī Máy may
剪刀 jiǎn dāo Kéo
量尺 liáng chǐ Thước đo
线圈 xiàn quān Cuộn chỉ
针 zhēn Kim
面料 miàn liào Vải
模版 mó bǎn Mẫu thiết kế
熨斗 yùn dǒu Bàn là
针脚 zhēn jiǎo Mũi chỉ
花样 huā yàng Hoa văn
布匹 bù pǐ Cuộn vải
车工 chē gōng Thợ may
设计图 shè jì tú Bản vẽ thiết kế
裁布 cái bù Cắt vải
拉链 lā liàn Dây kéo

Từ vựng tiếng Trung công xưởng cơ khí

Từ vựng tiếng Trung công xưởng cơ khí
Từ vựng tiếng Trung công xưởng cơ khí
Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
车床 chē chuáng Máy tiện
钻床 zuàn chuáng Máy khoan
铣床 xǐ chuáng Máy phay
钳子 qián zi Cái kìm
螺丝 luó sī Ốc vít
垫圈 diàn quān Vòng đệm
焊接机 hàn jiē jī Máy hàn
模具 mó jù Khuôn mẫu
锯床 jù chuáng Máy cưa
扳手 bān shǒu Cờ lê
刀具 dāo jù Dụng cụ cắt
润滑油 rùn huá yóu Dầu bôi trơn
起重机 qǐ zhòng jī Cần cẩu
液压机 yè yā jī Máy thủy lực
工具箱 gōng jù xiāng Hộp dụng cụ

Từ vựng tiếng Trung công xưởng thực phẩm

Từ vựng tiếng Trung công xưởng thực phẩm
Từ vựng tiếng Trung công xưởng thực phẩm
Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
包装机 bāo zhuāng jī Máy đóng gói
传送带 chuán sòng dài Băng chuyền
冷库 lěng kù Kho lạnh
高压锅 gāo yā guō Nồi áp suất
切片机 qiē piàn jī Máy thái lát
混合机 hùn hé jī Máy trộn
灭菌器 miè jūn qì Máy tiệt trùng
过滤器 guò lǜ qì Máy lọc
温控器 wēn kòng qì Bộ điều khiển nhiệt độ
称重机 chēng zhòng jī Máy cân
生产线 shēng chǎn xiàn Dây chuyền sản xuất
计量泵 jì liáng bèng Bơm định lượng
厨房刀具 chú fáng dāo jù Dụng cụ dao kéo nhà bếp
蒸汽机 zhēng qì jī Máy hơi nước
打码机 dǎ mǎ jī Máy in mã

Từ vựng tiếng Trung công xưởng gỗ

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
刨床 páo chuáng Máy bào
锯木机 jù mù jī Máy cưa gỗ
砂光机 shā guāng jī Máy chà nhám
胶水 jiāo shuǐ Keo dán
木钉 mù dīng Chốt gỗ
木屑 mù xiè Mạt cưa
切割机 qiē gē jī Máy cắt
合板 hé bǎn Ván ép
木雕机 mù diāo jī Máy khắc gỗ
压合机 yā hé jī Máy ép
木材加工厂 mù cái jiā gōng chǎng Nhà máy chế biến gỗ
车工 chē gōng Thợ tiện gỗ
油漆 yóu qī Sơn
木工锯 mù gōng jù Cưa gỗ
防腐剂 fáng fǔ jì Chất chống mục

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng thiết yếu

Từ vựng tiếng Trung về chức vụ

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
经理 jīng lǐ Giám đốc
技术员 jì shù yuán Kỹ thuật viên
工人 gōng rén Công nhân
主管 zhǔ guǎn Quản lý trực tiếp
组长 zǔ zhǎng Tổ trưởng
助理 zhù lǐ Trợ lý
人事经理 rén shì jīng lǐ Quản lý nhân sự
工程师 gōng chéng shī Kỹ sư
质检员 zhì jiǎn yuán Nhân viên kiểm tra chất lượng
实习生 shí xí shēng Thực tập sinh
安全员 ān quán yuán Nhân viên an toàn
财务经理 cái wù jīng lǐ Quản lý tài chính
采购员 cǎi gòu yuán Nhân viên mua hàng
计划员 jì huà yuán Nhân viên kế hoạch
清洁工 qīng jié gōng Nhân viên vệ sinh

Từ vựng tiếng Trung công xưởng – chê độ, lương thưởng

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
基本工资 jī běn gōng zī Lương cơ bản
加班费 jiā bān fèi Lương tăng ca
奖金 jiǎng jīn Tiền thưởng
假期 jià qī Ngày nghỉ
保险 bǎo xiǎn Bảo hiểm
退休金 tuì xiū jīn Lương hưu
工资条 gōng zī tiáo Phiếu lương
津贴 jīn tiē Trợ cấp
带薪休假 dài xīn xiū jià Nghỉ phép có lương
工龄奖 gōng líng jiǎng Thưởng thâm niên
节日奖金 jié rì jiǎng jīn Thưởng lễ
绩效工资 jì xiào gōng zī Lương hiệu suất
医疗保险 yī liáo bǎo xiǎn Bảo hiểm y tế
失业保险 shī yè bǎo xiǎn Bảo hiểm thất nghiệp
年终奖 nián zhōng jiǎng Thưởng cuối năm

Từ vựng tiếng Trung công xưởng: Phòng ban 

Từ vựng tiếng Trung công xưởng: Phòng ban 
Từ vựng tiếng Trung công xưởng: Phòng ban
Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
人事部 rén shì bù Phòng nhân sự
生产部 shēng chǎn bù Phòng sản xuất
技术部 jì shù bù Phòng kỹ thuật
财务部 cái wù bù Phòng tài chính
采购部 cǎi gòu bù Phòng mua hàng
质检部 zhì jiǎn bù Phòng kiểm tra chất lượng
仓储部 cāng chǔ bù Phòng kho vận
营销部 yíng xiāo bù Phòng marketing
行政部 xíng zhèng bù Phòng hành chính
物流部 wù liú bù Phòng logistics
客服部 kè fú bù Phòng chăm sóc khách hàng
研发部 yán fā bù Phòng nghiên cứu và phát triển
培训部 péi xùn bù Phòng đào tạo
安全部 ān quán bù Phòng an toàn lao động
售后服务部 shòu hòu fú wù bù Phòng dịch vụ hậu mãi

Từ vựng tiếng Trung công xưởng: Thiết bị, máy móc 

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
流水线 liú shuǐ xiàn Dây chuyền sản xuất
电焊机 diàn hàn jī Máy hàn điện
车床 chē chuáng Máy tiện
打码机 dǎ mǎ jī Máy in mã
压力机 yā lì jī Máy ép
检测仪 jiǎn cè yí Thiết bị kiểm tra
起重机 qǐ zhòng jī Cần cẩu
输送带 shū sòng dài Băng chuyền
抛光机 pāo guāng jī Máy đánh bóng
喷涂机 pēn tú jī Máy phun sơn
切割机 qiē gē jī Máy cắt
包装机 bāo zhuāng jī Máy đóng gói
混合机 hùn hé jī Máy trộn
模具机 mó jù jī Máy đúc khuôn
液压机 yè yā jī Máy thủy lực

Từ vựng tiếng Trung công xưởng: Các từ vựng khác

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
工作服 gōng zuò fú Đồng phục lao động
防护眼镜 fáng hù yǎn jìng Kính bảo hộ
安全帽 ān quán mào Mũ bảo hộ
防滑鞋 fáng huá xié Giày chống trơn
噪音 zào yīn Tiếng ồn
工具箱 gōng jù xiāng Hộp dụng cụ
标准 biāo zhǔn Tiêu chuẩn
原料 yuán liào Nguyên liệu
成品 chéng pǐn Sản phẩm hoàn chỉnh
半成品 bàn chéng pǐn Bán thành phẩm
包装材料 bāo zhuāng cái liào Nguyên liệu đóng gói
安全检查 ān quán jiǎn chá Kiểm tra an toàn
工艺流程 gōng yì liú chéng Quy trình công nghệ
时间表 shí jiān biǎo Bảng thời gian
责任人 zé rèn rén Người phụ trách

Các mẫu câu giao tiếp thông dụng trong công xưởng

Mẫu câu Phiên âm Dịch nghĩa
早上好!大家准备开始工作吧! Zǎo shàng hǎo! Dà jiā zhǔn bèi kāi shǐ gōng zuò ba! Chào buổi sáng! Mọi người chuẩn bị bắt đầu làm việc nào!
请检查机器是否正常运行。 Qǐng jiǎn chá jī qì shì fǒu zhèng cháng yùn xíng. Vui lòng kiểm tra xem máy móc có hoạt động bình thường không.
这个流程需要注意安全。 Zhè gè liú chéng xū yào zhù yì ān quán. Quy trình này cần chú ý an toàn.
请把这些材料送到仓库。 Qǐng bǎ zhè xiē cái liào sòng dào cāng kù. Vui lòng chuyển những nguyên liệu này đến kho.
今天的目标是完成200个产品。 Jīn tiān de mù biāo shì wán chéng 200 gè chǎn pǐn. Mục tiêu hôm nay là hoàn thành 200 sản phẩm.
请带上安全帽和防护眼镜。 Qǐng dài shàng ān quán mào hé fáng hù yǎn jìng. Vui lòng đội mũ bảo hộ và đeo kính bảo hộ.
您的班次是从几点到几点? Nín de bān cì shì cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn? Ca làm của bạn là từ mấy giờ đến mấy giờ?
请按照说明书操作机器。 Qǐng àn zhào shuō míng shū cāo zuò jī qì. Vui lòng vận hành máy theo hướng dẫn sử dụng.
这里的温度太高了,请调整一下。 Zhè lǐ de wēn dù tài gāo le, qǐng tiáo zhěng yī xià. Nhiệt độ ở đây quá cao, vui lòng điều chỉnh một chút.
设备需要定期维护。 Shè bèi xū yào dìng qī wéi hù. Thiết bị cần được bảo trì định kỳ.
如果发现问题,请立即通知我。 Rú guǒ fā xiàn wèn tí, qǐng lì jí tōng zhī wǒ. Nếu phát hiện vấn đề, vui lòng thông báo ngay cho tôi.
这是您的工作区域,请保持整洁。 Zhè shì nín de gōng zuò qū yù, qǐng bǎo chí zhěng jié. Đây là khu vực làm việc của bạn, hãy giữ gọn gàng.
今天有检查,请大家做好准备。 Jīn tiān yǒu jiǎn chá, qǐng dà jiā zuò hǎo zhǔn bèi. Hôm nay có kiểm tra, mọi người hãy chuẩn bị sẵn sàng.
产品质量需要进一步提高。 Chǎn pǐn zhì liàng xū yào jìn yī bù tí gāo. Chất lượng sản phẩm cần được cải thiện thêm.
这个零件需要更换新的。 Zhè gè líng jiàn xū yào gēng huàn xīn de. Phụ tùng này cần thay mới.
请大家在操作时注意安全。 Qǐng dà jiā zài cāo zuò shí zhù yì ān quán. Mọi người hãy chú ý an toàn khi vận hành.
材料库存不足,需要马上补充。 Cái liào kù cún bù zú, xū yào mǎ shàng bǔ chōng. Nguyên liệu trong kho không đủ, cần bổ sung ngay.
请将这个问题报告给主管。 Qǐng jiāng zhè gè wèn tí bào gào gěi zhǔ guǎn. Vui lòng báo cáo vấn đề này với quản lý.
下班后记得关掉所有设备。 Xià bān hòu jì dé guān diào suǒ yǒu shè bèi. Sau giờ làm, nhớ tắt hết tất cả thiết bị.
请尽快完成今天的任务。 Qǐng jǐn kuài wán chéng jīn tiān de rèn wù. Hãy hoàn thành nhiệm vụ hôm nay càng sớm càng tốt.
这个工作需要两个人合作完成。 Zhè gè gōng zuò xū yào liǎng gè rén hé zuò wán chéng. Công việc này cần hai người hợp tác để hoàn thành.
检查报告什么时候可以完成? Jiǎn chá bào gào shén me shí hòu kě yǐ wán chéng? Báo cáo kiểm tra khi nào có thể hoàn thành?
请教我怎么操作这台机器。 Qǐng jiào wǒ zěn me cāo zuò zhè tái jī qì. Vui lòng hướng dẫn tôi cách vận hành máy này.
今天的生产进度怎么样? Jīn tiān de shēng chǎn jìn dù zěn me yàng? Tiến độ sản xuất hôm nay thế nào?
如果需要帮助,请告诉我。 Rú guǒ xū yào bāng zhù, qǐng gào sù wǒ. Nếu cần giúp đỡ, hãy nói với tôi.
大家辛苦了,今天工作很顺利! Dà jiā xīn kǔ le, jīn tiān gōng zuò hěn shùn lì! Mọi người vất vả rồi, hôm nay làm việc rất suôn sẻ!
这个流程需要改进,提高效率。 Zhè gè liú chéng xū yào gǎi jìn, tí gāo xiào lǜ. Quy trình này cần được cải tiến để nâng cao hiệu quả.
请将工作记录填写完整。 Qǐng jiāng gōng zuò jì lù tián xiě wán zhěng. Hãy hoàn thiện việc ghi chép công việc.
今天的安全培训马上开始,请到会议室集合。 Jīn tiān de ān quán péi xùn mǎ shàng kāi shǐ, qǐng dào huì yì shì jí hé. Buổi đào tạo an toàn hôm nay sắp bắt đầu, mọi người tập trung tại phòng họp.

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng – Cách học hiệu quả

Học từ vựng tiếng Trung công xưởng yêu cầu bạn áp dụng những phương pháp học tập hiệu quả và phù hợp với bản thân. Dưới đây là các cách học được trình bày chi tiết để bạn dễ dàng áp dụng.

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng – Cách học hiệu quả
Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng – Cách học hiệu quả
  1. Sử dụng Flashcard để ghi nhớ từ vựng
    Flashcard là công cụ tuyệt vời giúp bạn học từ vựng  mọi lúc, mọi nơi. Hãy chuẩn bị các thẻ nhỏ và ghi từ vựng tiếng Trung công xưởng trên một mặt, mặt còn lại ghi phiên âm và nghĩa tiếng Việt. Mỗi ngày, bạn nên học khoảng 10-15 từ, lặp đi lặp lại để khắc sâu vào trí nhớ. Khi học, hãy tự kiểm tra bằng cách nhìn từ tiếng Trung và đoán nghĩa để tăng khả năng nhớ từ.
  2. Học qua tình huống thực tế tại công xưởng
    Cách học này giúp bạn áp dụng ngay từ vựng vào công việc. Bạn có thể tự tạo ra các đoạn hội thoại liên quan đến công xưởng, hoặc thực hành giao tiếp cùng đồng nghiệp. Việc học trong ngữ cảnh thực tế không chỉ giúp bạn nhớ từ nhanh hơn mà còn cải thiện khả năng sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
  3. Luyện phát âm để sử dụng từ vựng chính xác
    Khi học một từ mới, hãy lặp lại từ đó ít nhất 5-10 lần và so sánh phát âm của mình với bản mẫu. Ví dụ với từ vựng tiếng trung công xưởng, khi học từ “工程师 (gōng chéng shī) – kỹ sư,” hãy chú ý đến từng âm tiết để phát âm chuẩn xác. Ngoài ra, hãy ghi âm lại giọng nói của mình để kiểm tra và điều chỉnh phát âm.
  4. Tạo sơ đồ tư duy để hệ thống hóa từ vựng
    Một cách học sáng tạo và trực quan là vẽ sơ đồ tư duy để nhóm từ vựng theo các chủ đề. Chẳng hạn, để áp dụng với nhóm từ vựng tiếng trung công xưởng, bạn có thể tạo một sơ đồ với chủ đề “chức vụ,” trong đó các nhánh nhỏ bao gồm từ như: “经理 (jīng lǐ – Giám đốc), 工程师 (gōng chéng shī – Kỹ sư), 工人 (gōng rén – Công nhân).” Sơ đồ này không chỉ giúp bạn nhớ từ mà còn giúp bạn hiểu được mối liên kết giữa chúng, từ đó sử dụng hiệu quả hơn trong giao tiếp.

Lời kết!

Việc học từ vựng tiếng Trung công xưởng không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt mà còn mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong môi trường sản xuất. Hãy bắt đầu học ngay hôm nay và áp dụng những từ vựng trên vào công việc thực tế.

 

Bài viết liên quan

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

More articles ―