Top 200+ Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất

Trong thời đại hội nhập quốc tế, tiếng Trung đã trở thành một trong những ngôn ngữ quan trọng nhất thế giới. Để có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng cơ bản là nền tảng không thể thiếu. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày thiết yếu nhất, giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng ngôn ngữ này.

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất
Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất

Chào hỏi và giới thiệu bản thân

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
你好 nǐ hǎo Xin chào
再见 zài jiàn Tạm biệt
早上好 zǎo shàng hǎo Chào buổi sáng
晚上好 wǎn shàng hǎo Chào buổi tối
我叫… wǒ jiào… Tôi tên là…
你好吗? nǐ hǎo ma? Bạn có khỏe không?
很高兴认识你 hěn gāo xìng rèn shi nǐ Rất vui được gặp bạn
谢谢 xiè xiè Cảm ơn
不客气 bú kè qì Không có gì
对不起 duì bù qǐ Xin lỗi
没关系 méi guān xi Không sao đâu
qǐng Làm ơn/mời
好久不见 hǎo jiǔ bú jiàn Lâu rồi không gặp
欢迎 huān yíng Chào mừng
您贵姓? nín guì xìng? Quý danh của bạn là gì?

Từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày -Gia đình và mối quan hệ

Từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày -Gia đình và mối quan hệ
Từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày -Gia đình và mối quan hệ
Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
爸爸 bà ba Bố
妈妈 mā ma Mẹ
哥哥 gē ge Anh trai
弟弟 dì di Em trai
姐姐 jiě jie Chị gái
妹妹 mèi mei Em gái
朋友 péng yǒu Bạn bè
同事 tóng shì Đồng nghiệp
老板 lǎo bǎn Sếp
邻居 lín jū Hàng xóm
夫妻 fū qī Vợ chồng
孩子 hái zi Con cái
爷爷 yé ye Ông nội
奶奶 nǎi nai Bà nội
亲戚 qīn qi Họ hàng

Từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày – Thời gian và lịch trình hàng ngày

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
时间 shí jiān Thời gian
今天 jīn tiān Hôm nay
明天 míng tiān Ngày mai
昨天 zuó tiān Hôm qua
现在 xiàn zài Bây giờ
早上 zǎo shàng Buổi sáng
中午 zhōng wǔ Buổi trưa
下午 xià wǔ Buổi chiều
晚上 wǎn shàng Buổi tối
星期 xīng qī Tuần
小时 xiǎo shí Giờ
分钟 fēn zhōng Phút
miǎo Giây
日期 rì qī Ngày tháng
几点 jǐ diǎn Mấy giờ

Từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày – Mua sắm và giao dịch

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề: Mua sắm
Từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày – Mua sắm và giao dịch
Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
多少钱 duō shǎo qián Bao nhiêu tiền
太贵了 tài guì le Đắt quá
便宜一点 pián yi yī diǎn Rẻ hơn một chút
这个 zhè gè Cái này
那个 nà gè Cái kia
我要买… wǒ yào mǎi… Tôi muốn mua…
退货 tuì huò Trả hàng
换货 huàn huò Đổi hàng
收据 shōu jù Hóa đơn
打折 dǎ zhé Giảm giá
买一送一 mǎi yī sòng yī Mua một tặng một
结账 jié zhàng Thanh toán
刷卡 shuā kǎ Quẹt thẻ
现金 xiàn jīn Tiền mặt
信用卡 xìn yòng kǎ Thẻ tín dụng

Phương tiện giao thông và di chuyển

Từ vựng tiếng trung theo chủ đề: Phương tiện giao thông 
Phương tiện giao thông và di chuyển
Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
出租车 chū zū chē Taxi
公共汽车 gōng gòng qì chē Xe buýt
火车 huǒ chē Tàu hỏa
地铁 dì tiě Tàu điện ngầm
飞机 fēi jī Máy bay
自行车 zì xíng chē Xe đạp
摩托车 mó tuō chē Xe máy
汽车 qì chē Xe ô tô
zhàn Trạm, ga
Đường
红绿灯 hóng lǜ dēng Đèn giao thông
司机 sī jī Lái xe
高速公路 gāo sù gōng lù Đường cao tốc
地图 dì tú Bản đồ
问路 wèn lù Hỏi đường

Từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày – Ăn uống và ẩm thực

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
米饭 mǐ fàn Cơm
面条 miàn tiáo
包子 bāo zi Bánh bao
饺子 jiǎo zi Há cảo
鸡肉 jī ròu Thịt gà
牛肉 niú ròu Thịt bò
猪肉 zhū ròu Thịt heo
蔬菜 shū cài Rau củ
shuǐ Nước
chá Trà
咖啡 kā fēi Cà phê
牛奶 niú nǎi Sữa
啤酒 pí jiǔ Bia
餐厅 cān tīng Nhà hàng
菜单 cài dān Thực đơn

Từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày – Sở thích và giải trí

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
看电影 kàn diàn yǐng Xem phim
听音乐 tīng yīn yuè Nghe nhạc
读书 dú shū Đọc sách
写作 xiě zuò Viết lách
绘画 huì huà Vẽ tranh
旅游 lǚ yóu Du lịch
照相 zhào xiàng Chụp ảnh
跑步 pǎo bù Chạy bộ
游泳 yóu yǒng Bơi lội
健身 jiàn shēn Tập thể hình
下棋 xià qí Đánh cờ
玩游戏 wán yóu xì Chơi trò chơi
烹饪 pēng rèn Nấu ăn
唱歌 chàng gē Hát
钓鱼 diào yú Câu cá

 

Mẫu câu giao tiếp thông dụng trong các tình huống hàng ngày

Mẫu câu Phiên âm Dịch nghĩa
你好! Nǐ hǎo! Xin chào!
早上好! Zǎo shàng hǎo! Chào buổi sáng!
晚上好! Wǎn shàng hǎo! Chào buổi tối!
请问,你叫什么名字? Qǐng wèn, nǐ jiào shén me míng zì? Xin hỏi, bạn tên là gì?
我叫明,很高兴认识你。 Wǒ jiào Míng, hěn gāo xìng rèn shi nǐ. Tôi tên là Minh, rất vui được gặp bạn.
对不起,我迟到了。 Duì bù qǐ, wǒ chí dào le. Xin lỗi, tôi đến muộn.
没关系。 Méi guān xi. Không sao đâu.
请问,现在几点了? Qǐng wèn, xiàn zài jǐ diǎn le? Xin hỏi, bây giờ là mấy giờ?
今天是星期几? Jīn tiān shì xīng qī jǐ? Hôm nay là thứ mấy?
今天是星期五。 Jīn tiān shì xīng qī wǔ. Hôm nay là thứ Sáu.
请帮我叫一辆出租车。 Qǐng bāng wǒ jiào yī liàng chū zū chē. Làm ơn gọi giúp tôi một chiếc taxi.
请问,怎么去地铁站? Qǐng wèn, zěn me qù dì tiě zhàn? Xin hỏi, làm sao để đến ga tàu điện ngầm?
这个多少钱? Zhè ge duō shǎo qián? Cái này bao nhiêu tiền?
太贵了,可以便宜一点吗? Tài guì le, kě yǐ pián yí yī diǎn ma? Đắt quá, có thể rẻ hơn một chút không?
我想买这个。 Wǒ xiǎng mǎi zhè gè. Tôi muốn mua cái này.
请给我一杯咖啡,谢谢。 Qǐng gěi wǒ yī bēi kā fēi, xiè xiè. Làm ơn cho tôi một ly cà phê, cảm ơn.
请问,厕所在哪里? Qǐng wèn, cè suǒ zài nǎ lǐ? Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
我们一起吃晚饭吧! Wǒ men yī qǐ chī wǎn fàn ba! Chúng ta cùng ăn tối nhé!
今天的天气很好,我们去散步吧! Jīn tiān de tiān qì hěn hǎo, wǒ men qù sàn bù ba! Thời tiết hôm nay đẹp, chúng ta đi dạo nhé!
你喜欢看电影吗? Nǐ xǐ huan kàn diàn yǐng ma? Bạn có thích xem phim không?
我喜欢听音乐,特别是古典音乐。 Wǒ xǐ huan tīng yīn yuè, tè bié shì gǔ diǎn yīn yuè. Tôi thích nghe nhạc, đặc biệt là nhạc cổ điển.
请问,附近有银行吗? Qǐng wèn, fù jìn yǒu yín háng ma? Xin hỏi, gần đây có ngân hàng nào không?
今天工作很忙,但很有意思。 Jīn tiān gōng zuò hěn máng, dàn hěn yǒu yì si. Công việc hôm nay rất bận nhưng rất thú vị.
明天我们一起去旅游,好吗? Míng tiān wǒ men yī qǐ qù lǚ yóu, hǎo ma? Ngày mai chúng ta cùng đi du lịch, được không?
我需要帮助,请问你可以帮我吗? Wǒ xū yào bāng zhù, qǐng wèn nǐ kě yǐ bāng wǒ ma? Tôi cần giúp đỡ, bạn có thể giúp tôi được không?

 

Tips học từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày hiệu quả

Tips học từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày hiệu quả
Tips học từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày hiệu quả
  1. Học theo chủ đề và ngữ cảnh

Một trong những phương pháp hiệu quả nhất để học từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày là học theo chủ đề và ngữ cảnh. Thay vì học từng từ riêng lẻ, hãy nhóm các từ có liên quan đến cùng một chủ đề. Ví dụ, khi học về chủ đề “gia đình”, bạn nên học cùng lúc các từ như 家 (jiā – gia đình), 爸爸 (bà ba – bố), 妈妈 (mā ma – mẹ). Phương pháp này giúp bạn dễ dàng liên kết và ghi nhớ các từ, đồng thời hiểu được mối quan hệ logic giữa chúng trong giao tiếp thực tế.

  1. Luyện phát âm đúng từ đầu

Phát âm đúng là yếu tố quyết định trong việc học tiếng Trung. Ngay từ khi bắt đầu học một từ mới, bạn cần đặc biệt chú ý đến cách phát âm và thanh điệu của từ đó. Hãy dành thời gian nghe đi nghe lại phát âm chuẩn từ các nguồn tin cậy như giáo viên bản ngữ hoặc ứng dụng học tập uy tín. 

  1. Sử dụng công cụ học tập hiện đại

Trong thời đại công nghệ, việc học từ vựng tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn với nhiều công cụ học tập hiện đại. Bạn có thể cài đặt các ứng dụng học tiếng Trung trên điện thoại để học mọi lúc mọi nơi. Các ứng dụng flashcard điện tử giúp bạn ôn tập từ vựng một cách hiệu quả thông qua hệ thống nhắc nhở thông minh. Ngoài ra, việc xem phim, video tiếng Trung có phụ đề sẽ giúp bạn học từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày trong ngữ cảnh thực tế một cách tự nhiên.

  1. Thực hành thường xuyên

Bí quyết để ghi nhớ từ vựng lâu dài chính là thực hành thường xuyên và đều đặn. Hãy đặt mục tiêu học 10-15 từ mới mỗi ngày và quan trọng hơn là ôn lại các từ đã học theo chu kỳ: sau 1 ngày, 1 tuần, 1 tháng. Tạo câu với những từ mới học và tích cực sử dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày. Nếu có điều kiện, hãy tìm cơ hội nói chuyện với người bản xứ hoặc bạn học để thực hành từ vựng trong các tình huống thực tế.

  1. Ghi chép khoa học

Một cuốn sổ từ vựng được ghi chép khoa học sẽ là công cụ học tập đắc lực của bạn. Với mỗi từ mới, hãy ghi chép đầy đủ các thông tin: chữ Hán, phiên âm, nghĩa tiếng Việt, và quan trọng nhất là ví dụ cách sử dụng trong câu. Nếu từ đó có cách dùng đặc biệt hoặc lưu ý gì, bạn cũng nên ghi chú thêm. Phương pháp ghi chép này không chỉ giúp bạn học từ một cách có hệ thống mà còn dễ dàng ôn tập sau này.

Kết luận

Học từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày sẽ mở ra nhiều cơ hội mới cho bạn, từ công việc, du lịch đến cuộc sống. Hãy kiên trì, thực hành hàng ngày và áp dụng ngay những gì bạn học được vào thực tế. Chúc bạn thành công trên hành trình chinh phục tiếng Trung!

 

Bài viết liên quan

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

More articles ―