Trong tiếng Trung, từ vựng tiếng trung chủ đề gia đình phản ánh sâu sắc văn hóa và cách ứng xử của người Trung Quốc qua hệ thống xưng hô phức tạp. Với sự phân biệt rõ ràng giữa bên nội và bên ngoại, việc sử dụng đúng các từ vựng này đóng vai trò quan trọng trong giao tiếp. Hãy cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Trung về gia đình thông dụng nhất qua bài viết dưới đây nhé!

Danh mục bài viết
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình
Để giúp bạn dễ dàng học và ghi nhớ từ vựng tiếng Trung về gia đình, chúng ta sẽ phân loại thành ba nhóm chính: thành viên trong gia đình, họ hàng và các mối quan hệ. Mỗi từ sẽ được kèm theo phiên âm chuẩn và cách phát âm chi tiết.
Từ vựng tiếng Trung gia đình – thành viên
Đây là những từ vựng cơ bản nhất khi nói về các thành viên trực tiếp trong gia đình. Bạn nên học nhóm từ này trước tiên vì chúng được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày.
| Từ vựng tiếng trung chủ đề gia đình | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Phát âm (IPA) |
| 爸爸 | bàba | Bố | /ˈpɑː.bɑː/ |
| 妈妈 | māma | Mẹ | /ˈmɑː.mɑː/ |
| 哥哥 | gēge | Anh trai | /ˈɡə.ɡə/ |
| 姐姐 | jiějie | Chị gái | /ˈdʒjɛ.dʒjɛ/ |
| 弟弟 | dìdi | Em trai | /ˈdɪ.dɪ/ |
| 妹妹 | mèimei | Em gái | /ˈmeɪ.meɪ/ |
| 儿子 | érzi | Con trai | /ˈɜːr.ziː/ |
| 女儿 | nǚ’ér | Con gái | /ˈnjuː.ɜːr/ |
Từ vựng tiếng Trung về gia đình – họ hàng

| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Phát âm (IPA) |
| 爷爷 | yéye | Ông nội | /ˈje.jə/ |
| 奶奶 | nǎinai | Bà nội | /ˈnaɪ.naɪ/ |
| 外公 | wàigōng | Ông ngoại | /ˈwaɪ.ɡʊŋ/ |
| 外婆 | wàipó | Bà ngoại | /ˈwaɪ.poʊ/ |
| 叔叔 | shūshu | Chú | /ˈʃuː.ʃuː/ |
| 阿姨 | āyí | Dì | /ˈɑː.jiː/ |
| 伯父 | bófù | Bác trai (bên nội) | /ˈboʊ.fuː/ |
| 伯母 | bómǔ | Bác gái (bên nội) | /ˈboʊ.muː/ |
Từ vựng tiếng Trung gia đình – về các mối quan hệ
Những từ này giúp bạn diễn tả các mối quan hệ và tình cảm trong gia đình. Chúng thường xuất hiện trong các cuộc trò chuyện về đời sống gia đình và các mối quan hệ thân thuộc.
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Phát âm (IPA) |
| 关系 | guānxi | Mối quan hệ | /ˈɡwɑːn.ʃiː/ |
| 和睦 | hémù | Hòa thuận | /həˈmuː/ |
| 爱 | ài | Yêu thương | /ˈaɪ/ |
| 支持 | zhīchí | Ủng hộ | /ˈdʒɪ.tʃɪ/ |
| 尊重 | zūnzhòng | Tôn trọng | /ˈtsun.ʒoʊŋ/ |
| 争吵 | zhēngchǎo | Cãi vã | /ˈdʒʌŋ.tʃaʊ/ |
| 和解 | héjiě | Hòa giải | /həˈdʒjɛ/ |
| 团圆 | tuányuán | Đoàn tụ | /ˈtwæn.juæn/ |
Một số câu nói, thành ngữ về gia đình bằng tiếng Trung
Người Trung Quốc có rất nhiều thành ngữ và câu nói hay về gia đình, thể hiện sự coi trọng giá trị gia đình trong văn hóa truyền thống. Sau khi đã nắm được từ vựng tiếng trung chủ đề gia đình, đừng bỏ qua những câu nói phổ biến nhất về gia đình, người thân nhé.

| Câu nói/Thành ngữ | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 家和万事兴 | Jiā hé wàn shì xīng | Nhà hòa thuận, vạn sự hưng thịnh. |
| 血浓于水 | Xuè nóng yú shuǐ | Một giọt máu đào hơn ao nước lã. |
| 家是避风的港湾 | Jiā shì bì fēng de gǎngwān | Nhà là nơi trú ẩn an toàn nhất. |
| 父母是孩子的第一任老师 | Fùmǔ shì háizi de dì yī rèn lǎoshī | Cha mẹ là những người thầy đầu tiên của con cái. |
| 百善孝为先 | Bǎi shàn xiào wéi xiān | Trong trăm điều thiện, hiếu thảo đứng đầu. |
| 家有一老,如有一宝 | Jiā yǒu yī lǎo, rú yǒu yī bǎo | Nhà có người già như có báu vật. |
| 天伦之乐 | Tiānlún zhī lè | Niềm vui gia đình sum họp. |
| 树高千丈,叶落归根 | Shù gāo qiān zhàng, yè luò guī gēn | Cây cao nghìn trượng, lá rụng về cội. |
| 家丑不可外扬 | Jiā chǒu bù kě wài yáng | Việc xấu trong nhà không nên nói ra ngoài. |
| 子不嫌母丑,狗不嫌家贫 | Zǐ bù xián mǔ chǒu, gǒu bù xián jiā pín | Con không chê mẹ xấu, chó không chê nhà nghèo. |
| 每一个家庭都有一本难念的经 | Měi yī gè jiātíng dōu yǒu yī běn nán niàn de jīng | Mỗi gia đình đều có câu chuyện khó nói riêng. |
| 家和才能万事兴 | Jiā hé cái néng wàn shì xīng | Nhà hòa thuận thì mọi việc mới tốt đẹp. |
| 父爱如山,母爱如水 | Fù ài rú shān, mǔ ài rú shuǐ | Tình cha như núi, tình mẹ như nước. |
| 孝顺是家族的传统 | Xiàoshùn shì jiāzú de chuántǒng | Hiếu thảo là truyền thống của gia đình. |
| 一家人同心,其利断金 | Yī jiā rén tóngxīn, qí lì duàn jīn | Gia đình đồng lòng thì không gì phá vỡ được. |
| 兄弟同心,其利断金 | Xiōngdì tóngxīn, qí lì duàn jīn | Anh em đồng lòng, vàng đá cũng tan. |
| 家是温暖的港湾 | Jiā shì wēnnuǎn de gǎngwān | Nhà là bến cảng ấm áp. |
| 家庭是人生的港湾 | Jiātíng shì rénshēng de gǎngwān | Gia đình là bến đỗ của cuộc đời. |
| 家庭是生命的起点 | Jiātíng shì shēngmìng de qǐdiǎn | Gia đình là điểm khởi đầu của cuộc sống. |
| 家人团聚是最大的幸福 | Jiārén tuánjù shì zuì dà de xìngfú | Sum họp gia đình là hạnh phúc lớn nhất. |
Mẫu câu áp dụng từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình
| Câu | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 这是我的爸爸,他是医生。 | Zhè shì wǒ de bàba, tā shì yīshēng. | Đây là bố tôi, ông ấy là bác sĩ. |
| 我的妈妈非常喜欢种花。 | Wǒ de māma fēicháng xǐhuān zhòng huā. | Mẹ tôi rất thích trồng hoa. |
| 我有一个哥哥和一个妹妹。 | Wǒ yǒu yī gè gēge hé yī gè mèimei. | Tôi có một anh trai và một em gái. |
| 这是我姐姐,她是大学生。 | Zhè shì wǒ jiějie, tā shì dàxuéshēng. | Đây là chị gái tôi, cô ấy là sinh viên đại học. |
| 我们家有五个人。 | Wǒmen jiā yǒu wǔ gè rén. | Gia đình tôi có năm người. |
| 你的家人最近怎么样? | Nǐ de jiārén zuìjìn zěnme yàng? | Gia đình bạn dạo này thế nào? |
| 你有几个兄弟姐妹? | Nǐ yǒu jǐ gè xiōngdì jiěmèi? | Bạn có mấy anh chị em? |
| 你的爸爸做什么工作? | Nǐ de bàba zuò shénme gōngzuò? | Bố bạn làm nghề gì? |
| 我的哥哥喜欢和爸爸一起看足球比赛。 | Wǒ de gēge xǐhuān hé bàba yīqǐ kàn zúqiú bǐsài. | Anh trai tôi thích xem bóng đá cùng bố. |
| 假期的时候,我们会去爷爷奶奶家。 | Jiàqī de shíhòu, wǒmen huì qù yéye nǎinai jiā. | Vào kỳ nghỉ, chúng tôi sẽ đến thăm ông bà nội. |
| 爸爸每晚都会陪我们看书。 | Bàba měi wǎn dūhuì péi wǒmen kàn shū. | Bố tôi mỗi tối đều đọc sách cùng chúng tôi. |
| 我很爱我的家人。 | Wǒ hěn ài wǒ de jiārén. | Tôi rất yêu gia đình mình. |
| 家庭是我最重要的东西。 | Jiātíng shì wǒ zuì zhòngyào de dōngxī. | Gia đình là điều quan trọng nhất với tôi. |
| 家人之间的爱是无价的。 | Jiārén zhī jiān de ài shì wújià de. | Tình yêu giữa các thành viên trong gia đình là vô giá. |
| 虽然我们偶尔争吵,但家人总是支持我。 | Suīrán wǒmen ǒu’ěr zhēngchǎo, dàn jiārén zǒngshì zhīchí wǒ. | Mặc dù đôi khi cãi vã, nhưng gia đình luôn ủng hộ tôi. |
Đoạn văn giới thiệu về gia đình bằng tiếng Trung
Để giúp bạn vận dụng từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình một cách thực tế, dưới đây là một đoạn văn mẫu hoàn chỉnh về chủ đề gia đình. Bạn có thể dựa vào cấu trúc này để viết về gia đình của mình:

- Đoạn văn bằng tiếng Trung:
各位好!请允许我做个自我介绍。我叫阮明强,来自越南河内市。我们是一个五口之家。父亲是一位经验丰富的外科医生,母亲在重点中学教英语。哥哥毕业于国家经济大学,现在是银行经理。妹妹是高中生,学习成绩优秀。我现在在大学攻读国际贸易专业,同时在一家贸易公司实习。每逢周末,我们全家人都会聚在一起,分享生活趣事,这让我们的感情更加亲密。
- Phiên âm Pinyin:
Gèwèi hǎo! Qǐng yǔnxǔ wǒ zuò gè zìwǒ jièshào. Wǒ jiào Ruǎn Míng Qiáng, láizì Yuènán Hénèi shì. Wǒmen shì yí gè wǔ kǒu zhī jiā. Fùqīn shì yì wèi jīngyàn fēngfù de wàikē yīshēng, mǔqīn zài zhòngdiǎn zhōngxué jiāo Yīngyǔ. Gēge bìyè yú Guójiā Jīngjì Dàxué, xiànzài shì yínháng jīnglǐ. Mèimei shì gāozhōng shēng, xuéxí chéngjī yōuxiù. Wǒ xiànzài zài dàxué gōngdú guójì màoyì zhuānyè, tóngshí zài yì jiā màoyì gōngsī shíxí. Měi féng zhōumò, wǒmen quánjiā rén dōu huì jù zài yìqǐ, fēnxiǎng shēnghuó qùshì, zhè ràng wǒmen de gǎnqíng gèng jiā qīnmì.
- Dịch nghĩa:
Xin chào mọi người! Xin phép được tự giới thiệu. Tôi tên là Nguyễn Minh Cường, đến từ thành phố Hà Nội, Việt Nam. Chúng tôi là một gia đình 5 người. Bố tôi là một bác sĩ ngoại khoa giàu kinh nghiệm, mẹ tôi dạy tiếng Anh tại một trường trung học trọng điểm. Anh trai tôi tốt nghiệp Đại học Kinh tế Quốc dân, hiện là quản lý ngân hàng. Em gái tôi là học sinh trung học, có thành tích học tập xuất sắc. Hiện tại tôi đang theo học chuyên ngành Thương mại Quốc tế tại đại học, đồng thời đang thực tập tại một công ty thương mại. Mỗi dịp cuối tuần, cả gia đình đều tụ họp, chia sẻ những câu chuyện thú vị trong cuộc sống, điều này khiến tình cảm của chúng tôi ngày càng gắn bó hơn.
Kết luận
Với bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình trên đây, bạn đã có thể tự tin giao tiếp về chủ đề gia đình trong nhiều tình huống khác nhau. Hãy nhớ thực hành thường xuyên và áp dụng các mẫu câu vào cuộc sống hàng ngày. Việc nắm vững những từ vựng này không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt hơn mà còn thể hiện sự tôn trọng đối với văn hóa gia đình của người Trung Quốc.






