Từ vựng HSK 6: Tổng hợp 5000 từ và cách học hiệu quả

Bạn đang muốn chinh phục kỳ thi HSK 6 nhưng cảm thấy choáng ngợp trước số lượng từ vựng khổng lồ? Đừng lo lắng! Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết về từ vựng HSK 6 và khám phá những phương pháp học hiệu quả nhất.

HSK 6 cần bao nhiêu từ vựng?

HSK 6 là cấp độ cao nhất của kỳ thi năng lực Hán ngữ HSK, đòi hỏi người học phải có vốn từ vựng phong phú và toàn diện. Theo chuẩn cũ trước năm 2021, người học cần nắm vững 5000 từ vựng để đạt HSK 6, tương đương với trình độ C2 theo khung tham chiếu châu Âu.

Từ vựng HSK 6: Tổng hợp 5000 từ và cách học hiệu quả
Từ vựng HSK 6: Tổng hợp 5000 từ và cách học hiệu quả

Tuy nhiên, từ năm 2021, chuẩn HSK mới đã nâng yêu cầu từ vựng lên đáng kể. Cụ thể, để đạt HSK 6, người học cần nắm vững tổng cộng 11,092 từ vựng, tăng thêm khoảng 5,636 từ so với HSK 5. Sự thay đổi này nhằm giúp người học đạt trình độ gần với người bản ngữ hơn.

Với lượng từ vựng HSK 6 này, người học có thể tự tin sử dụng tiếng Trung trong mọi tình huống. Bạn sẽ có khả năng đọc hiểu 95% nội dung sách báo, theo dõi phim ảnh và tin tức không cần phụ đề, tham gia các cuộc thảo luận chuyên môn, và thậm chí làm việc hoàn toàn bằng tiếng Trung. Đây là mục tiêu đầy thách thức nhưng hoàn toàn xứng đáng với những ai muốn chinh phục tiếng Trung ở trình độ cao cấp.

Cấu trúc kỳ thi HSK 6

Bài thi HSK 6 gồm có 3 phần: Nghe – Đọc hiểu – Viết. Thời gian hoàn thành là 135 phút với 101 câu (bao gồm cả thời gian phát đề và điền thông tin). Mỗi phần thi đều có quy định về thời gian làm bài và tô đáp án. Sau khi kết thúc mỗi phần thì bạn sẽ không thể quay lại.

Phần thi Số câu Yêu cầu
Nghe hiểu (35 phút) Phần 1 15 Đề bài mỗi câu cung cấp đoạn văn ngắn khoảng 3 – 5 câu. Tốc độ băng nghe khá nhanh và chỉ được nghe 1 lần nên thí sinh hết sức chú ý. Các đáp án mà bài thi cung cấp đều có nội dung tương tự nhau và đều xuất hiện trong bài nên dễ gây rối. Thí sinh cần chú ý “bắt” keyword để lựa chọn đáp án đúng.
Phần 2 15 Đề bài cung cấp 3 đoạn phỏng vấn, mỗi đoạn sẽ có đến 5 câu hỏi. Thí sinh cần căn cứ vào thông tin nghe được để chọn đáp án đúng.
Phần 3 20 Đề bài mỗi câu cung cấp đoạn văn khoảng 5 – 7 câu. Mỗi đoạn văn sẽ có khoảng 2 – 4 câu hỏi. Nội dung các đoạn thường liên quan đến các vấn đề thời sự, câu chuyện có tính triết lý, câu chuyện ngụ ngôn,… Thí sinh căn cứ vào nội dung được nghe và đọc trước câu hỏi để lựa chọn đáp án đúng.
Đọc hiểu (50 phút) Phần 1 10 Đề bài mỗi câu cung cấp 4 đáp án. Thí sinh cần chọn ra 1 câu có lỗi sai trong 4 đáp án đó.
Phần 2 10 Đề bài mỗi câu là 1 đoạn văn ngắn, mỗi đoạn có khoảng 3 – 5 chỗ trống cần điền. Thí sinh cần chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phần 3 10 Đề bài mỗi câu cung cấp đoạn văn khoảng 450 – 500 chữ. Mỗi đoạn văn có 5 chỗ trống. Thí sinh lựa chọn câu đúng để điền vào.
Phần 4 20 Đề bài cung cấp khoảng 5 đoạn văn từ 500 – 700 chữ. Mỗi đoạn văn có 4 câu hỏi. Thí sinh căn cứ vào nội dung đoạn văn để chọn đáp án đúng với yêu cầu câu hỏi.
Viết (40 phút)   1 Đề bài cung cấp 1 câu chuyện dài khoảng 1000 chữ. Thí sinh có khoảng 10 để đọc và ghi nhớ chi tiết nội dung câu chuyện. Kết thúc 10 phút, thí sinh sẽ có 35 phút để tóm tắt lại câu chuyện bằng khoảng 400 từ.

Thang điểm thi HSK 6

Thang điểm HSK 6
Phần thi Nghe Đọc hiểu Viết Tổng điểm Điểm đỗ
Điểm 100 100 100 300 180
Số lượng câu 50 50
Điểm mỗi câu 2 2 100
Thời gian làm bài 40 phút 50 phút 45 phút

Tổng hợp 2500 từ vựng HSK 6

Từ vựng HSK 6 cơ bản 

Hán tự Pinyin Nghĩa Ví dụ
阐述 chǎnshù trình bày 阐述自己的观点 (Trình bày quan điểm của mình)
倡导 chàngdǎo đề xướng 倡导环保理念 (Đề xướng ý thức bảo vệ môi trường)
沉淀 chéndiàn lắng đọng 经验的沉淀 (Sự lắng đọng của kinh nghiệm)
酝酿 yùnniàng ấp ủ, hình thành 酝酿新计划 (Ấp ủ kế hoạch mới)
渊源 yuānyuán nguồn gốc sâu xa 文化渊源 (Nguồn gốc văn hóa)
浮躁 fúzào nóng vội, thiếu kiên nhẫn 年轻人太浮躁 (Người trẻ quá nóng vội)
荟萃 huìcuì hội tụ 人才荟萃 (Nhân tài hội tụ)
权衡 quánhéng cân nhắc 权衡利弊 (Cân nhắc lợi hại)
诠释 quánshì diễn giải 诠释作品含义 (Diễn giải ý nghĩa tác phẩm)
契机 qìjī cơ hội tốt 发展的契机 (Cơ hội phát triển)
阐明 chǎnmíng làm rõ 阐明事实 (Làm rõ sự thật)
凝聚 níngjù đoàn kết, tập trung 凝聚力量 (Tập trung sức mạnh)
萌生 méngshēng nảy sinh 萌生想法 (Nảy sinh ý tưởng)
谋求 móuqiú tìm cách 谋求发展 (Tìm cách phát triển)
孕育 yùnyù nuôi dưỡng 孕育人才 (Nuôi dưỡng nhân tài)
衍生 yǎnshēng phát sinh 衍生问题 (Vấn đề phát sinh)
臻至 zhēnzhì đạt đến 臻至完美 (Đạt đến hoàn hảo)
蜕变 tuìbiàn biến đổi 彻底蜕变 (Biến đổi hoàn toàn)
踌躇 chóuchú do dự 踌躇不前 (Do dự không tiến lên)
酿成 niàngchéng dẫn đến 酿成后果 (Dẫn đến hậu quả)

Từ vựng HSK 6 nâng cao và ví dụ sử dụng

Hán tự Pinyin Nghĩa Ví dụ
论述 lùnshù luận giải 论述问题本质 (Luận giải bản chất vấn đề)
阐释 chǎnshì giải thích rõ 阐释政策内容 (Giải thích rõ nội dung chính sách)
诠释 quánshì diễn giải 诠释古典文学 (Diễn giải văn học cổ điển)
探讨 tàntǎo thảo luận sâu 探讨解决方案 (Thảo luận sâu về giải pháp)
践行 jiànxíng thực hiện 践行承诺 (Thực hiện lời hứa)
铸就 zhùjiù tạo nên 铸就辉煌 (Tạo nên sự huy hoàng)
彰显 zhāngxiǎn thể hiện rõ 彰显价值 (Thể hiện rõ giá trị)
诉诸 sùzhū nhờ vào 诉诸法律 (Nhờ vào pháp luật)
阐发 chǎnfā phát triển ý 阐发理论 (Phát triển lý thuyết)
衍化 yǎnhuà tiến hóa 文化衍化 (Văn hóa tiến hóa)
溯源 sùyuán truy nguồn 溯源历史 (Truy nguồn lịch sử)
阐扬 chǎnyáng phát huy 阐扬传统 (Phát huy truyền thống)
诠注 quánzhù chú giải 诠注经典 (Chú giải kinh điển)
昭示 zhāoshì cho thấy rõ 昭示未来 (Cho thấy rõ tương lai)
阐发 chǎnfā khai triển 阐发观点 (Khai triển quan điểm)
衍变 yǎnbiàn biến đổi 文化衍变 (Biến đổi văn hóa)
铸造 zhùzào đúc nên 铸造未来 (Đúc nên tương lai)
诠解 quánjiě giải thích 诠解含义 (Giải thích ý nghĩa)
昭告 zhāogào tuyên bố 昭告天下 (Tuyên bố thiên hạ)
践履 jiànlǚ thực hiện 践履诺言 (Thực hiện lời hứa)

LINK TẢI TRỌN BỘ TỪ VỰNG HSK 6 PDF

Kết luận

Việc học 5000 từ vựng hsk 6 là một hành trình dài, nhưng với phương pháp đúng đắn và kiên trì, bạn hoàn toàn có thể chinh phục được mục tiêu này. Hãy bắt đầu từ những từ vựng cơ bản và dần dần nâng cao trình độ của mình.

 

Bài viết liên quan

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

More articles ―