Theo khảo sát từ các trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, chỉ 35% học viên vượt qua được kỳ thi HSK 5 trong lần đầu tiên. Thách thức không nằm ở số lượng 2500 từ vựng HSK 5, mà ở phương pháp học chưa hiệu quả. Với cách tiếp cận đúng, bạn hoàn toàn có thể chinh phục số lượng từ này trong vòng 3-6 tháng.

Danh mục bài viết
Tổng Quan Về Từ Vựng HSK 5
HSK 5 là cấp độ then chốt, đánh dấu khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo trong môi trường học thuật và chuyên môn. Theo thống kê của Viện Khổng Tử, đây là trình độ tối thiểu để có thể theo học các chương trình đại học tại Trung Quốc.
Số lượng và yêu cầu từ vựng:
- Tổng số từ vựng yêu cầu: 2500 từ, bao gồm:
- 1300 từ tích lũy từ HSK 1-4
- 1200 từ mới của HSK 5
- Mức độ nắm vững yêu cầu:
- Nhận diện và hiểu nghĩa: 100% số từ
- Sử dụng thành thạo trong giao tiếp: 75% số từ
- Viết đúng chính tả: 60% số từ
Phân loại từ vựng HSK 5:
| Nhóm từ vựng HSK 5 | Số lượng | Mức độ quan trọng | Tần suất xuất hiện |
| Từ vựng học thuật | 800 từ | Rất cao | 35% |
| Từ vựng thương mại | 600 từ | Cao | 25% |
| Từ vựng văn hóa-xã hội | 500 từ | Trung bình | 20% |
| Từ vựng chuyên ngành | 400 từ | Trung bình | 15% |
| Thành ngữ – Tục ngữ | 200 từ | Thấp | 5% |
Danh Sách Từ Vựng HSK 5 Quan Trọng
| Từ vựng HSK 5 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ | Phiên âm | Dịch |
| 唉 | āi | Từ cảm thán | Hừ, Ừ, Ôi, Dạ, Vâng | 唉,我错了,因为我迷了路。 | Āi, wǒ cuòle, yīnwèi wǒ míle lù. | Chao ôi, tôi sai rồi vì tôi đã lạc đường. |
| 爱护 | àihù | Động từ | Bảo vệ, Giữ gìn, Trân quý | 让我们一起来:关心集体,爱护公物,保护环境! | Ràng wǒmen yìqǐ lái: guānxīn jítǐ, àihù gōngwù, bǎohù huánjìng! | Chúng ta hãy cùng nhau: quan tâm đến tập thể, quan tâm đến tài sản công, bảo vệ môi trường! |
| 爱惜 | àixī | Động từ | Yêu quý, Quý trọng | 爱惜自己的眼睛吧,它是我们观察世界的窗户。 | Àixī zìjǐ de yǎnjīng ba, tā shì wǒmen guānchá shìjiè de chuānghù. | Hãy trân trọng đôi mắt của bạn, nó là cửa sổ quan sát thế giới của chúng ta. |
| 爱心 | àixīn | Danh từ | Tình Yêu thương, lòng yêu thương | 他们做任何事情都应当出于爱心。 | Tāmen zuò rènhé shìqíng dōu yīngdāng chū yú àixīn. | Họ làm mọi thứ đều vì tình yêu. |
| 岸 | àn | Danh từ | Bờ, Bến bờ | 鱼还在岸上扑扑地跳动着。 | Yú hái zài ànshàng pūpū dì tiàodòngzhe. | Cá vẫn nhởn nhơ trên bờ. |
| 安装 | ānzhuāng | Động từ | Lắp đặt, Cài đặt | 教室里又安装了几盏日光灯。 | Jiàoshì lǐ yòu ānzhuāngle jǐ zhǎn rìguāngdēng. | Một số bóng đèn huỳnh quang đã được lắp đặt trong lớp học. |
| 傍晚 | bàngwǎn | Từ chỉ thời gian | Chạng vạng, Gần tối, Sẩm tối, Nhá nhem | 傍晚,夕阳欲落。 | Bàngwǎn, xīyáng yù luò. | Chiều tối, hoàng hôn sắp lặn. |
| 办理 | bànlǐ | Động từ | Xử lý | 我的出国手续已办理好了。 | Wǒ de chūguó shǒuxù yǐ bànlǐ hǎole. | Thủ tục đi nước ngoài của tôi đã hoàn tất. |
| 班主任 | bānzhǔrèn | Danh từ | Chủ nhiệm lớp, giáo viên chủ nhiệm, giáo viên phụ trách | 我们班的班主任是一位刚毕业于北京师范大学的老师。 | Wǒmen bān de bānzhǔrèn shì yí wèi gāng bìyè yú Běijīng shīfàn dàxué de lǎoshī | Giáo viên chủ nhiệm của lớp chúng tôi là một vị giáo viên vừa tốt nghiệp Đại học Sư phạm Bắc Kinh. |
| 保存 | bǎocún | Động từ | Bảo tồn | 这些书保存得很好。 | Zhèxiē shū bǎocún dé hěn hǎo. | Những cuốn sách này được bảo quản tốt. |
| 报告 | bàogào | Động từ | Báo cáo | 他把那事添枝加叶地向校长报告了。 | Tā bǎ nà shì tiānzhījiāyè dì xiàng xiàozhǎng bàogàole. | Anh đã thêm mắm dặm muối rồi báo cáo sự việc với hiệu trưởng. |
| 宝贵 | bǎoguì | Danh từ/Tính từ | Quý báu | 他们的时间是非常宝贵的。 | Tāmen de shíjiān shì fēicháng bǎoguì de. | Thời gian của họ rất quý giá. |
| 包裹 | bāoguǒ | Danh từ | Bưu phẩm, Vật phẩm, Gói hàng | 他们搜了我的口袋和包裹。 | Tāmen sōule wǒ de kǒudài hé bāoguǒ. | Họ lục túi và gói hàng của tôi. |
| 包含 | bāohán | Động từ | Bao hàm, Chứa đựng | 礼物虽小,却包含着朋友的一份深情。 | Lǐwù suī xiǎo, què bāohánzhe péngyǒu de yī fèn shēnqíng. | Món quà tuy nhỏ nhưng chứa đựng tình cảm của một người bạn. |
| 保留 | bǎoliú | Động từ | Gìn giữ, Bảo lưu | 许多代表对这个决议持保留态度。 | Xǔduō dàibiǎo duì zhège juéyì chí bǎoliú tàidù. | Nhiều đại diện bảo lưu về cách giải quyết này. |
| 保险 | bǎoxiǎn | Động từ/Danh từ | Bảo hiểm | 现在倒有一个保险的办法。 | Xiànzài dào yǒu yígè bǎoxiǎn de bànfǎ. | Bây giờ có một cách bảo hiểm. |
| 把握 | bǎwò | Động từ/Danh từ | Nắm vững, Nắm chắc | 成功不是回首,不是寄望,而是把握现在。 | Chénggōng búshì huíshǒu, búshì jìwàng, ér shì bǎwò xiànzài. | Thành công không phải là nhìn lại quá khứ, không phải là trông mong mà là nắm vững hiện tại. |
| 倍 | bèi | Đơn vị | Bội, Bậc, Lần | 这些细胞持有二倍体核型。 | Zhèxiē xìbāo chíyǒu èr bèi tǐ hé xíng. | Các tế bào này có 2 lần karyotype. |
| 悲观 | bēiguān | Tính từ | Bi quan | 悲观些看成功,乐观些看失败。 | Bēiguān xiē kàn chénggōng, lèguān xiē kàn shībài. | Người bi quan trông mong thành công, người lạc quan học tập được từ những thất bại. |
| 背景 | bèijǐng | Danh từ | Hậu cảnh, Bối cảnh, Nền | 他们在画中背景有很多花。 | Tāmen zài huà zhōng bèijǐng yǒu hěnduō huā. | Họ có nhiều hoa trong nền của bức tranh. |
| 别人 | biéren | Đại từ | Người khác | 当心不要侵犯别人的权利。 | Dāngxīn bùyào qīnfàn biérén de quánlì. | Hãy cẩn thận để không vi phạm quyền của người khác. |
| 毕竟 | bìjìng | Danh từ | Cuối cùng, dù sao cũng | 虽然我回答了这个问题,然而不一定正确,毕竟这我才疏学浅。 | Suīrán wǒ huídále zhège wèntí, rán’ér bù yīdìng zhèngquè, bìjìng zhè wǒ cái shū xué qiǎn. | Mặc dù tôi đã trả lời câu hỏi này, nhưng chưa chắc đúng, dù sao thì tôi cũng học còn nông cạn. |
| 冰箱 | bīngxiāng | Danh từ | Tủ lạnh | 请把饮料放进冰箱。 | Qǐng bǎ yǐnliào fàng jìn bīngxiāng. | Hãy cho đồ uống vào tủ lạnh. |
| 博士 | bóshì | Danh từ | Tiến sĩ | 他是著名的物理学博士。 | Tā shì zhùmíng de wùlǐxué bóshì. | Anh ấy là tiến sĩ vật lý nổi tiếng. |
| 不仅 | bùjǐn | Liên từ | Không chỉ | 他不仅会说英语,还会说法语。 | Tā bùjǐn huì shuō Yīngyǔ, hái huì shuō Fǎyǔ. | Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Pháp. |
| 不管 | bùguǎn | Liên từ | Bất kể | 不管他多忙,都会抽时间来看我们。 | Bùguǎn tā duō máng, dōu huì chōu shíjiān lái kàn wǒmen. | Bất kể anh ấy có bận thế nào, anh ấy vẫn sẽ dành thời gian đến thăm chúng tôi. |
| 不同 | bùtóng | Tính từ | Khác biệt, khác nhau | 我们有不同的意见。 | Wǒmen yǒu bùtóng de yìjiàn. | Chúng tôi có những ý kiến khác nhau. |
| 部门 | bùmén | Danh từ | Phòng ban | 我们公司的财务部门很忙。 | Wǒmen gōngsī de cáiwù bùmén hěn máng. | Phòng tài chính của công ty chúng tôi rất bận. |
| 不如 | bùrú | Động từ | Không bằng | 今天的天气不如昨天好。 | Jīntiān de tiānqì bùrú zuótiān hǎo. | Thời tiết hôm nay không tốt bằng hôm qua. |
| 不幸 | bùxìng | Tính từ | Không may | 不幸的是,我错过了火车。 | Bùxìng de shì, wǒ cuòguòle huǒchē. | Không may, tôi đã lỡ chuyến tàu. |
Download 2500 từ vựng HSK PDF tại đây
Chiến Lược Ôn Luyện Từ Vựng HSK 5 Trong 3 Tháng

Tháng 1: Học Từ Vựng Cơ Bản và Phân Loại
Mục tiêu: Làm quen với 600 từ vựng HSK 5 cơ bản, học các từ vựng theo chủ đề, học cách sử dụng từ qua câu ví dụ.
Chi Tiết Thực Hiện:
- Phân Chia Chủ Đề Học:
- Tuần 1-2: Gia đình, công việc, giáo dục.
- Tuần 3-4: Thể thao, sức khỏe, giao thông.
- Cách làm: Mỗi ngày chọn 10 từ từ một chủ đề, ghi nhớ nghĩa, cách phát âm, và sử dụng từ trong câu.
Ví dụ: Chủ đề “Gia đình” – từ vựng như “父母 (fùmǔ – cha mẹ)”, “兄弟 (xiōngdì – anh em trai)”, “姐妹 (jiěmèi – chị em gái)”. Tạo câu ví dụ: “我的父母很喜欢旅行” (Cha mẹ tôi rất thích du lịch). - Sử Dụng Flashcards:
- Ứng dụng: Anki hoặc Quizlet.
- Cách làm: Học từ mới qua flashcards. Mỗi ngày học 10 từ, ôn lại 30 từ cũ. Hãy sử dụng phương pháp lặp lại giãn cách để giúp nhớ lâu hơn.
- Ứng Dụng Ngữ Cảnh:
- Mỗi ngày, sau khi học từ mới, xem 1-2 video học tiếng Trung trên YouTube hoặc nghe podcast bằng tiếng Trung để nghe cách các từ này được sử dụng trong văn cảnh thực tế.
Tháng 2: Tăng Cường Ôn Luyện và Học Từ Vựng Thực Tiễn
Mục tiêu: Học sâu hơn với các từ vựng HSK 5, luyện từ vựng qua các bài tập ứng dụng.
Chi Tiết Thực Hiện:
- Tăng Cường Vốn Từ Vựng:
- Tuần 1-2: Chọn 10 từ khó mỗi ngày và học các từ vựng liên quan. Ví dụ, học từ “发展 (fāzhǎn – phát triển)” và các từ đồng nghĩa/ trái nghĩa như “进步 (jìnbù – tiến bộ)”, “停滞 (tíngzhì – đình trệ)”.
- Luyện Nghe và Đọc:
- Phương pháp: Tìm các bài đọc ngắn hoặc truyện ngắn bằng tiếng Trung có chứa từ vựng HSK 5. Cố gắng nghe các bài nghe HSK 5 có sẵn trên các ứng dụng học tiếng Trung.
- Ví dụ: Sử dụng ứng dụng HSK Online để nghe các bài nghe và làm bài tập điền từ.
- Làm Bài Tập Viết và Nói:
- Viết: Mỗi ngày viết 5 câu sử dụng từ vựng mới học. Ví dụ: Viết về “một ngày đi làm” dùng các từ như “忙碌 (mánglù – bận rộn)”, “会议 (huìyì – cuộc họp)”.
- Nói: Hãy tự ghi âm đoạn hội thoại ngắn hoặc tập nói với một người bạn học tiếng Trung để thực hành phát âm và sử dụng từ vựng HSK 5 trong câu.
- Sử Dụng Ứng Dụng Học Từ Vựng:
- Ứng dụng: Pleco, HSK App.
- Phương pháp: Học qua các bài luyện tập trên ứng dụng, kết hợp với flashcards. Luyện tập mỗi ngày 30 phút để nhớ từ và ôn lại từ đã học.
Tháng 3: Cải Thiện Kỹ Năng Thực Tế
Mục tiêu: Học các từ vựng nâng cao, ôn luyện lại tất cả từ đã học và kiểm tra khả năng sử dụng từ vựng trong bài thi.
Chi Tiết Thực Hiện:
- Từ Vựng Nâng Cao:
- Tuần 1-2: Chọn các từ vựng có độ khó cao từ danh sách HSK 5 và học những từ vựng ít gặp. Mỗi ngày học 12 từ, thực hành qua câu ví dụ và bài tập ứng dụng.
- Ôn Lại Toàn Bộ Từ Vựng:
- Phương pháp: Ôn lại từ vựng đã học trong 2 tháng qua. Dùng ứng dụng để ôn lại từ đã học từ trước.
- Làm bài kiểm tra: Làm 1 bài test HSK 5 mỗi tuần để kiểm tra trình độ. Tập trung vào phần từ vựng, kiểm tra cách sử dụng từ trong văn cảnh thực tế.
- Thực Hành Đọc và Viết:
- Đọc: Đọc 1 bài văn dài và tóm tắt lại các từ vựng đã học trong bài.
- Viết: Viết bài luận ngắn (150-200 chữ) về một chủ đề bất kỳ, sử dụng từ vựng HSK 5 bạn đã học.
Lưu Ý Quan Trọng Khi Học Từ Vựng HSK 5:
- Ôn Tập Định Kỳ: Dành ít nhất 1 ngày mỗi tuần để ôn lại toàn bộ từ vựng đã học trong tuần trước. Việc ôn tập định kỳ giúp bạn ghi nhớ lâu dài.
- Áp Dụng Thực Tế: Thực hành sử dụng từ vựng trong các tình huống giao tiếp thực tế. Tham gia các nhóm học tiếng Trung trực tuyến hoặc tìm bạn học để luyện nói.
- Theo Dõi Tiến Độ: Mỗi tuần tự đánh giá mức độ tiến bộ của bạn. Nếu cảm thấy từ vựng quá khó, hãy dành thêm thời gian để ôn lại, đừng vội học thêm.
Với 2500 từ vựng HSK 5, bạn đã có một nền tảng vững chắc để chuẩn bị cho kỳ thi HSK. Đừng quên ôn lại từ vựng mỗi ngày để duy trì và cải thiện khả năng sử dụng từ ngữ trong giao tiếp. Hãy tải ngay tài liệu PDF miễn phí để bắt đầu học ngay hôm nay!






