Học tiếng Trung không chỉ mở ra cơ hội giao tiếp với hơn một tỷ người mà còn giúp bạn hiểu thêm về một nền văn hóa phong phú và lâu đời. Nhưng bắt đầu từ đâu? 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản chính là nền tảng không thể thiếu để bạn bước vào hành trình này. Hãy cùng khám phá danh sách từ vựng này và học cách áp dụng hiệu quả nhất nhé!

Danh mục bài viết
Giới thiệu về từ vựng tiếng Trung cơ bản
Bạn đang bắt đầu học tiếng Trung? Một trong những bước đầu tiên và quan trọng nhất chính là nắm vững 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản. Đây là nền tảng giúp bạn xây dựng khả năng giao tiếp, hiểu ngữ pháp và tự tin hơn trong việc học tập cũng như làm việc.
Tại sao việc học từ vựng cơ bản lại quan trọng?
- Xây dựng nền tảng ngôn ngữ: Nắm chắc 1000 từ vựng tiếng trung cơ bản giúp bạn hiểu và sử dụng những câu giao tiếp thông dụng.
- Dễ dàng tiếp cận các cấp độ cao hơn: Khi đã quen với từ vựng cơ bản, bạn sẽ dễ dàng học thêm ngữ pháp và từ mới phức tạp hơn.
- Áp dụng trong giao tiếp hàng ngày: Các từ vựng này thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày, từ chào hỏi đến diễn đạt suy nghĩ cơ bản.
Lợi ích của việc nắm vững 1000 từ vựng tiếng trung cơ bản
- Hiểu các tài liệu học tập tiếng Trung đơn giản.
- Tự tin hơn khi luyện thi HSK hoặc giao tiếp với người bản xứ.
- Xây dựng thói quen học ngôn ngữ bài bản.
Danh sách 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản
| STT | Từ vựng | Phiên âm pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 音乐 | yīnyuè | Âm nhạc |
| 2 | 声音 | shēngyīn | Âm thanh, tiếng động |
| 3 | 安全 | ānquán | An toàn |
| 4 | 老兄 | lǎoxiōng | Anh bạn, ông anh |
| 5 | 哥哥 | gēgē | Anh trai |
| 6 | 太太 | tàitài | Bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà |
| 7 | 医生 | yīshēng | Bác sĩ, thầy thuốc |
| 8 | 朋友 | péngyǒu | Bạn bè, bằng hữu |
| 9 | 本来 | běnlái | Ban đầu,đáng lẽ. lẽ ra |
| 10 | 谈谈 | tán tan | Bàn về, thảo luận |
| 11 | 案子 | ànzi | Bàn, bàn dài, vụ án, án kiện |
| 12 | 否则 | fǒuzé | Bằng không, nếu không |
| 13 | 宝贝 | bǎobèi | Bảo bối, cục cưng, của báu |
| 14 | 报告 | bàogào | Báo cáo, bản báo cáo |
| 15 | 保证 | bǎozhèng | Bảo đảm |
| 16 | 保护 | bǎohù | Bảo hộ, bảo vệ |
| 17 | 多久 | duōjiǔ | Bao lâu |
| 18 | 开始 | kāishǐ | Bắt đầu, lúc đầu |
| 19 | 抓住 | zhuāzhù | Bắt được , túm được |
| 20 | 任何 | rènhé | Bất luận cái gì |
| 21 | 非常 | fēicháng | Bất thường, rất, vô cùng |
| 22 | 现在 | xiànzài | Bây giờ |
| 23 | 身边 | shēnbiān | Bên cạnh, bên mình |
| 24 | 那边 | nà biān | Bên kia, bên ấy |
| 25 | 这边 | zhè biān | Bên này |
| 26 | 上面 | shàngmiàn | Bên trên, phía trên |
| 27 | 里面 | lǐmiàn | Bên trong, trong |
| 28 | 医院 | yīyuàn | Bệnh viện |
| 29 | 秘密 | mìmì | Bí mật |
| 30 | 变成 | biànchéng | Biến thành, trở thành |
| 31 | 知道 | zhīdào | Biết, hiểu, rõ |
| 32 | 表演 | biǎoyǎn | Biểu diễn |
| 33 | 放弃 | fàngqì | Bỏ cuộc, từ bỏ |
| 34 | 部分 | bùfen | Bộ phận |
| 35 | 投票 | tóupiào | Bỏ phiếu |
| 36 | 爸爸 | bàba | Bố, cha, ông già |
| 37 | 因为 | yīnwèi | Bởi vì, bởi rằng |
| 38 | 他们 | tāmen | Bọn họ |
| 39 | 它们 | tāmen | chúng nó |
| 40 | 照片 | zhàopiàn | Bức ảnh, bức hình |
| 41 | 早上 | zǎoshang | Buổi sáng |
| 42 | 晚上 | wǎnshang | Buổi tối, ban đêm |
| 43 | 生意 | shēngyì | Buôn bán |
| 44 | 大家 | dàjiā | Cả nhà, mọi người |
| 45 | 个人 | gèrén | Cá nhân |
| 46 | 咖啡 | kāfēi | Cà phê |
| 47 | 你们 | nǐmen | Các bạn |
| 48 | 各位 | gèwèi | Các vị ( đại biểu, giáo viên…) |
| 49 | 想法 | xiǎngfǎ | Cách nghĩ, ý nghĩ |
| 50 | 办法 | bànfǎ | Cách, biện pháp |
| 51 | 那个 | nàgè | Cái đó, việc ấy, ấy |
| 52 | 什么 | shénme | Cái gì, hả |
| 53 | 別的 | biéde | Cái khác |
| 54 | 其他 | qítā | Cái khác, khác |
| 55 | 这个 | zhège | Cái này, việc này |
| 56 | 家伙 | jiāhuo | Cái thứ, thằng cha, cái con |
| 57 | 感觉 | gǎnjué | Cảm giác, cảm thấy |
| 58 | 谢谢 | xièxie | Cám ơn |
| 59 | 感谢 | gǎnxiè | Cảm tạ, cảm ơn |
| 60 | 感到 | gǎndào | Cảm thấy, thấy |
| 61 | 觉得 | juédé | Cảm thấy, thấy rằng |
| 62 | 根本 | gēnběn | Căn bản, chủ yếu, trước giờ |
| 63 | 小心 | xiǎoxīn | Cẩn thận |
| 64 | 必要 | bìyào | Cần thiết, thiết yếu |
| 65 | 需要 | xūyào | Cần, yêu cầu |
| 66 | 警察 | jǐngchá | Cảnh sát |
| 67 | 故事 | gùshì | Câu chuyện |
| 68 | 父母 | fùmǔ | Cha mẹ |
| 69 | 照顾 | zhàogù | Chăm sóc |
| 70 | 真正 | zhēnzhèng | Chân chính |
| 71 | 实在 | shízài | Chân thực, quả thực, thực ra |
| 72 | 死亡 | sǐwáng | Chết, tử vong |
| 73 | 只要 | zhǐyào | Chỉ cần, miễn là |
| 74 | 只有 | zhǐyǒu | Chỉ có |
| 75 | 至少 | zhìshǎo | Chí ít, ít nhất |
| 76 | 只是 | zhǐshì | Chỉ là |
| 77 | 钥匙 | yàoshi | Chìa khóa |
| 78 | 政府 | zhèngfǔ | Chính phủ |
| 79 | 一定 | yīdìng | Chính xác, cần phải, nhất định |
| 80 | 哪里 | nàlǐ | Chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy |
| 81 | 哪儿 | nà’er | Chỗ ấy, lúc ấy, bây giờ |
| 82 | 不管 | bùguǎn | Cho dù, mặc kệ, bỏ mặc |
| 83 | 即使 | jíshǐ | Cho dù, dù cho |
| 84 | 哪儿 | nǎ’er | Chỗ nào, đâu |
| 85 | 所以 | suǒyǐ | Cho nên, sở dĩ, nguyên cớ |
| 86 | 认为 | rènwéi | Cho rằng, cho là |
| 87 | 丈夫 | zhàngfu | Chồng |
| 88 | 主意 | zhǔyì | Chủ kiến , chủ định |
| 89 | 注意 | zhùyì | Chú ý |
| 90 | 从没 | cóngméi | Chưa bao giờ, không bao giờ |
| 91 | 从来 | cónglái | Chưa hề, từ trước tới nay |
| 92 | 准备 | zhǔnbèi | Chuẩn bị, dự định |
| 93 | 证据 | zhèngjù | Chứng cứ, bằng chứng |
| 94 | 证明 | zhèngmíng | Chứng minh |
| 95 | 咱们 | zánmen | Chúng ta |
| 96 | 我们 | wǒmen | Chúng tôi |
| 97 | 拥有 | yōngyǒu | Có |
| 98 | 有点 | yǒudiǎn | Có chút |
| 99 | 女孩 | nǚhái | Cô gái |
| 100 | 机会 | jīhuì | Cơ hội, dịp, thời cơ |
| 101 | 有趣 | yǒuqù | Có hứng |
| 102 | 也许 | yěxǔ | Có lẽ, e rằng, biết đâu |
| 103 | 或者 | huòzhě | Có lẽ, hoặc, hoặc là |
| 104 | 加油 | jiāyóu | Cố lên |
| 105 | 有些 | yǒuxiē | Có một số, một ít,vài phần |
| 106 | 有人 | yǒurén | Có người, có ai… |
| 107 | 姑娘 | gūniang | Cô nương |
| 108 | 可以 | kěyǐ | Có thể |
| 109 | 或许 | huòxǔ | Có thể, có lẽ, hay là |
| 110 | 可能 | kěnéng | Có thể, khả năng, chắc là |
| 111 | 女儿 | nǚ’ér | Con gái |
| 112 | 还要 | háiyào | Còn muốn, vẫn muốn |
| 113 | 男孩 | nánhái | Con trai |
| 114 | 儿子 | érzi | Con trai, người con |
| 115 | 公司 | gōngsī | Công ty, hãng |
| 116 | 工作 | gōngzuò | Công việc, công tác |
| 117 | 不过 | bùguò | Cực kỳ, nhưng |
| 118 | 一起 | yīqǐ | Cùng nơi, cùng, tổng cộng |
| 119 | 终于 | zhōngyú | Cuối cùng |
| 120 | 最后 | zuìhòu | Cuối cùng, sau cùng |
| 121 | 过去 | guòqù | Đã qua, đi qua |
| 122 | 已经 | yǐjīng | Đã, rồi |
| 123 | 特别 | tèbié | Đặc biệt |
| 124 | 代表 | dàibiǎo | Đại biểu, đại diện |
| 125 | 大学 | dàxué | Đại học |
| 126 | 男人 | nánrén | Đàn ông, nam nhân |
| 127 | 正在 | zhèngzài | Đang |
| 128 | 该死 | gāisǐ | Đáng chết, chết tiệt |
| 129 | 讨厌 | tǎoyàn | Đáng ghét, ghét |
| 130 | 可怜 | kělián | Đáng thương |
| 131 | 可爱 | kě’ài | Đáng yêu |
| 132 | 最近 | zuìjìn | Dạo này, gần đây |
| 133 | 得到 | dédào | Đạt được, nhận được |
| 134 | 痛苦 | tòngkǔ | Đau khổ, thống khổ |
| 135 | 首先 | shǒuxiān | Đầu tiên |
| 136 | 哪里 | nǎlǐ | Đâu, nơi nào, đâu có, đâu phải |
| 137 | 完全 | wánquán | Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn |
| 138 | 容易 | róngyì | Dễ dàng, dễ |
| 139 | 介意 | jièyì | Để ý, để bụng, lưu tâm |
| 140 | 为了 | wèile | Để, vì (biểu thị mục đích) |
| 141 | 带来 | dàilái | Đem lại |
| 142 | 到底 | dàodǐ | Đến cùng, rốt cuộc, tóm lại |
| 143 | 来自 | láizì | Đến từ |
| 144 | 漂亮 | piàoliang | Đẹp, xinh xắn |
| 145 | 出来 | chūlái | Đi ra, xuất hiện, nảy ra |
| 146 | 地方 | dìfāng | Địa phương, bản xứ, vùng, miền |
| 147 | 的确 | díquè | Đích thực |
| 148 | 电影 | diànyǐng | Điện ảnh, phim |
| 149 | 疯狂 | fēngkuáng | Điên rồ |
| 150 | 手机 | shǒujī | Điện thoại di động |
| 151 | 调查 | diàochá | Điều tra |
| 152 | 美元 | měiyuán | Đô la mỹ |
| 153 | 眼睛 | yǎnjīng | Đôi mắt |
| 154 | 生活 | shēnghuó | Đời sống, cuộc sống, sinh hoạt |
| 155 | 简单 | jiǎndān | Đơn giản |
| 156 | 东西 | dōngxi | Đông tây, đồ vật |
| 157 | 并且 | bìngqiě | Đồng thời, hơn nữa, vả lại |
| 158 | 同意 | tóngyì | Đồng ý, đồng tình |
| 159 | 突然 | tūrán | Đột nhiên |
| 160 | 能够 | nénggòu | Đủ |
| 161 | 打算 | dǎsuàn | Dự định, dự kiến |
| 162 | 过来 | guòlái | Đủ, quá, đến, qua đây |
| 163 | 玩笑 | wánxiào | Đùa |
| 164 | 起来 | qǐlái | Đứng dậy, nổi dậy, vùng lên |
| 165 | 不错 | bùcuò | Đúng, đúng vậy, không tệ |
| 166 | 不要 | bùyào | Đừng, không được, chớ |
| 167 | 当然 | dāngrán | Đương nhiên, dĩ nhiên |
| 168 | 唯一 | wéiyī | Duy nhất |
| 169 | 保持 | bǎochí | Duy trì, gìn giữ |
| 170 | 弟弟 | dìdi | Em trai |
| 171 | 进来 | jìnlái | Gần đây, vừa qua |
| 172 | 遇到 | yùdào | Gặp phải, bắt gặp |
| 173 | 记录 | jìlù | Ghi lại , ghi chép |
| 174 | 记住 | jìzhù | Ghi nhớ |
| 175 | 家庭 | jiātíng | Gia đình |
| 176 | 加入 | jiārù | Gia nhập |
| 177 | 解决 | jiějué | Giải quyết |
| 178 | 解释 | jiěshì | Giải thích |
| 179 | 老师 | lǎoshī | Giáo viên |
| 180 | 一样 | yīyàng | Giống nhau, cũng thế |
| 181 | 之间 | zhījiān | Giữa |
| 182 | 帮忙 | bāngmáng | Giúp đỡ |
| 183 | 帮助 | bāngzhù | Giúp đỡ, viện trợ |
| 184 | 行动 | xíngdòng | Hành động |
| 185 | 行为 | xíngwéi | Hành vi |
| 186 | 作为 | zuòwéi | Hành vi, làm được, với tư cách |
| 187 | 系统 | xìtǒng | Hệ thống |
| 188 | 约会 | yuēhuì | Hẹn hò, hẹn gặp |
| 189 | 显然 | xiǎnrán | Hiển nhiên, rõ ràng |
| 190 | 现场 | xiànchǎng | Hiện trường |
| 191 | 理解 | lǐjiě | Hiểu biết |
| 192 | 了解 | liǎojiě | Hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm |
| 193 | 样子 | yàngzi | Hình dáng, dáng vẻ |
| 194 | 好像 | hǎoxiàng | Hình như, na ná, giống như |
| 195 | 他们 | tāmen | Họ, bọn họ |
| 196 | 完美 | wánměi | Hoàn mỹ |
| 197 | 欢迎 | huānyíng | Hoan nghênh, chào mừng |
| 198 | 完成 | wánchéng | Hoàn thành |
| 199 | 内天 | nèitiān | Hôm đó |
| 200 | 昨天 | zuótiān | Hôm qua |
Phương pháp học 1000 từ vựng tiếng trung cơ bản hiệu quả

- Sử dụng Flashcards
- Tạo flashcards với 4 mặt: chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ.
- Ứng dụng hỗ trợ: Anki, Quizlet, Pleco.
- Ghi nhớ từ qua câu giao tiếp
Học từ vựng đi kèm câu sẽ giúp bạn hiểu rõ cách dùng từ.
- Ví dụ:
- Từ: 喜欢 (xǐhuān) – thích
- Câu: 我喜欢看书。(Wǒ xǐhuān kàn shū.) – Tôi thích đọc sách.
- Từ: 喜欢 (xǐhuān) – thích
- Luyện phát âm qua nghe
- Tải các file âm thanh và lặp lại phát âm của từ.
- Tip: Sử dụng các ứng dụng như LingQ để luyện nghe và nói.
- Viết tay để ghi nhớ chữ Hán
- Viết mỗi từ 10 lần, tập trung vào thứ tự nét để quen tay và nhớ lâu hơn.
- Luyện tập hàng ngày: Áp dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition) để củng cố trí nhớ.
Câu hỏi thường gặp về học từ vựng tiếng Trung
- Tại sao tôi nên học 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trước khi học cấp độ cao hơn?
1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản cung cấp nền tảng quan trọng để bạn giao tiếp trong các tình huống thường ngày và hiểu được những tài liệu tiếng Trung đơn giản. Đây cũng là yêu cầu của các cấp độ HSK 1 và 2, giúp bạn chuẩn bị tốt hơn cho các cấp độ khó hơn.
- Tôi nên học bao nhiêu từ mỗi ngày để hiệu quả?
Tùy thuộc vào thời gian bạn có thể dành ra, việc học 10-15 từ vựng mỗi ngày là phù hợp. Điều quan trọng là ôn tập từ đã học theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition) để ghi nhớ lâu hơn.
- Tôi nên học từ vựng theo chủ đề hay học toàn bộ danh sách một cách ngẫu nhiên?
Học 1000 từ vựng tiếng trung cơ bản theo chủ đề sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và áp dụng vào thực tế hơn. Ví dụ: Học từ về gia đình, thời gian, đồ vật trước sẽ giúp bạn giao tiếp cơ bản nhanh chóng. Sau đó, bạn có thể mở rộng ra các chủ đề khác để nâng cao vốn từ.
Kết luận
Việc nắm vững 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản là chìa khóa giúp bạn làm chủ ngôn ngữ này. Với các phương pháp học hiệu quả, tài liệu hỗ trợ và sự kiên trì, bạn chắc chắn sẽ tiến bộ nhanh chóng. Hãy bắt đầu hành trình học tập ngay hôm nay!






