Trong môi trường làm việc sử dụng tiếng Trung, việc biết cách xin nghỉ phép một cách lịch sự và chuyên nghiệp là kỹ năng vô cùng quan trọng. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn các mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng Trung thông dụng nhất, từ vựng cần thiết và hướng dẫn chi tiết cách viết đơn xin nghỉ phép. Với những mẫu câu và hướng dẫn này, bạn sẽ tự tin hơn khi giao tiếp trong môi trường công sở Trung Quốc.

Danh mục bài viết
Từ vựng về các loại nghỉ phép trong tiếng Trung
Để có thể viết đơn xin nghỉ phép chính xác, bên cạnh mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng trung, điều tiên quyết là bạn cần nắm vững các từ vựng cơ bản liên quan đến việc xin nghỉ phép trong tiếng Trung.
| Từ Vựng | Phiên Âm | Ý Nghĩa |
| 请假 (qǐngjià) | qǐngjià | xin nghỉ phép |
| 病假 (bìngjià) | bìngjià | nghỉ phép vì ốm |
| 年假 (niánjià) | niánjià | nghỉ phép năm |
| 事假 (shìjià) | shìjià | nghỉ phép vì lý do cá nhân |
| 产假 (chǎnjià) | chǎnjià | nghỉ phép sau sinh |
| 假期 (jiàqī) | jiàqī | kỳ nghỉ |
| 丧假 (sāngjià) | sāngjià | nghỉ phép vì tang lễ |
| 休假 (xiūjià) | xiūjià | nghỉ phép, nghỉ ngơi |
| 调休 (tiáoxiū) | tiáoxiū | nghỉ bù, nghỉ bù giờ |
| 轮休 (lúnxiū) | lúnxiū | nghỉ luân phiên |
| 自由假 (zìyóujià) | zìyóujià | nghỉ phép tự do |
| 事假条 (shìjiàtiáo) | shìjiàtiáo | đơn xin nghỉ phép cá nhân |
Ngoài ra, để giao tiếp thuận lợi hơn trong nhiều tình huống khác hãy “bỏ túi” cho mình vốn từ đa dạng hơn với 100+ Từ vựng tiếng Trung văn phòng thiết yếu cần nắm vững nhé!
Tổng hợp mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng Trung
Ở phần này, chúng ta sẽ cung cấp các mẫu câu xin nghỉ phép phổ biến và dễ sử dụng trong tiếng Trung, giúp bạn giao tiếp hiệu quả trong các tình huống xin nghỉ phép.
| Mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng trung | Phiên Âm | Ý Nghĩa |
| 我想请假一天。 | Wǒ xiǎng qǐngjià yītiān. | Tôi muốn xin nghỉ phép một ngày. |
| 我需要请几天病假。 | Wǒ xūyào qǐng jǐ tiān bìngjià. | Tôi cần xin nghỉ phép vài ngày vì ốm. |
| 请批准我的请假请求。 | Qǐng pīzhǔn wǒ de qǐngjià qǐngqiú. | Xin vui lòng phê duyệt yêu cầu nghỉ phép của tôi. |
| 我因为生病需要休息。 | Wǒ yīnwèi shēngbìng xūyào xiūxí. | Tôi cần nghỉ ngơi vì tôi bị ốm. |
| 由于家庭原因,我需要请假。 | Yóuyú jiātíng yuányīn, wǒ xūyào qǐngjià. | Tôi cần xin nghỉ phép vì lý do gia đình. |
| 我需要请年假。 | Wǒ xūyào qǐng niánjià. | Tôi cần xin nghỉ phép năm. |
| 由于个人原因,我今天请假。 | Yóuyú gèrén yuányīn, wǒ jīntiān qǐngjià. | Hôm nay tôi xin nghỉ phép vì lý do cá nhân. |
| 我想请一天事假。 | Wǒ xiǎng qǐng yītiān shìjià. | Tôi muốn xin nghỉ phép một ngày vì công việc cá nhân. |
| 我今天不能来上班,我请病假。 | Wǒ jīntiān bùnéng lái shàngbān, wǒ qǐng bìngjià. | Hôm nay tôi không thể đến làm việc, tôi xin nghỉ bệnh. |
| 我需要请假去看医生。 | Wǒ xūyào qǐngjià qù kàn yīshēng. | Tôi cần xin nghỉ phép để đi khám bác sĩ. |
| 请批准我明天的假期。 | Qǐng pīzhǔn wǒ míngtiān de jiàqī. | Xin vui lòng phê duyệt kỳ nghỉ của tôi vào ngày mai. |
| 我休假期间无法参加会议。 | Wǒ xiūjià qījiān wúfǎ cānjiā huìyì. | Tôi không thể tham gia cuộc họp trong thời gian nghỉ phép. |
| 我计划在下周请假。 | Wǒ jìhuà zài xià zhōu qǐngjià. | Tôi dự định xin nghỉ phép vào tuần sau. |
| 我会在假期结束后返回工作。 | Wǒ huì zài jiàqī jiéshù hòu fǎnhuí gōngzuò. | Tôi sẽ quay lại làm việc sau khi kỳ nghỉ kết thúc. |
| 请帮我处理请假手续。 | Qǐng bāng wǒ chǔlǐ qǐngjià shǒuxù. | Xin giúp tôi xử lý thủ tục xin nghỉ phép. |
Cách viết đơn xin nghỉ phép bằng tiếng Trung
Dưới đây là cách viết đơn chi tiết, hãy kết hợp áp dụng các từ vựng, mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng trung tuhochsk.com đã cung cấp cho bạn ở trên để viết theo cách riêng của mình nhé:

- Mở Đầu Đơn
- Tên người nhận: Cần xưng hô đúng mực với người nhận, ví dụ như 尊敬的经理 (Zūnjìng de jīnglǐ) – Kính gửi Quản lý, hoặc 尊敬的老师 (Zūnjìng de lǎoshī) – Kính gửi Giáo viên.
- Giới thiệu thông tin cá nhân: Ghi rõ tên và vị trí của bạn nếu cần.
- Nội Dung Đơn
- Lý do xin nghỉ phép: Đưa ra lý do rõ ràng và thuyết phục. Ví dụ như “Vì tôi bị ốm” hoặc “Tôi có việc gia đình cần giải quyết”.
- Thời gian nghỉ phép: Cung cấp thông tin về số ngày nghỉ bạn yêu cầu, như “xin nghỉ 2 ngày từ ngày 20 tháng 3 đến 22 tháng 3”.
- Ví dụ: 我因为需要看医生,特此申请请假一天。 (Wǒ yīnwèi xūyào kàn yīshēng, tècǐ shēnqǐng qǐngjià yī tiān.) – Vì tôi cần đi khám bác sĩ, tôi xin phép nghỉ một ngày.
- Kết Thúc Đơn
- Lời cảm ơn: Nhấn mạnh sự biết ơn đối với sự xem xét của người nhận, ví dụ: 感谢您的批准。 (Gǎnxiè nín de pīzhǔn) – Cảm ơn sự phê duyệt của bạn.
- Lời chào cuối: Dùng từ lịch sự như 此致敬礼 (Cǐ zhì jìng lǐ) – Trân trọng.
Mẫu đơn xin nghỉ phép tiếng Trung mới, đầy đủ nhất
Để nâng cao khả năng viết tiếng Trung, đặc biệt với các mẫu đơn nghỉ phép cùng tham khảo qua ví dụ cụ thể dưới đây nhé:
Chinese (中文):
尊敬的人力资源部,
您好!我是技术部门的员工,名叫阮名俊。由于家中有急需处理的重要事情,我请求从2022年11月20日至2022年11月22日请假。在此期间,我将会尽全力将我的工作任务交接给同事,以确保项目进度不受影响,并且确保有任何需要处理的问题能够及时得到解决。若在我请假期间有突发情况,我将会随时保持通讯畅通,确保能够提供必要的协助。
希望能够获得贵领导的批准,感谢您的理解与支持。
谢谢!
阮名俊
Pinyin (拼音):
Zūn jìng de rén lì zī yuán bù,
Nín hǎo! Wǒ shì jì shù bùmén de yuán gōng, míng jiào Ruǎn Míng Jùn. Yóu yú jiā zhōng yǒu jíxū chǔlǐ de zhòng yào de shìqíng, wǒ qǐngqiú cóng 2022 nián 11 yuè 20 rì zhì 2022 nián 11 yuè 22 rì qǐngjià. Zài cǐ qījiān, wǒ jiāng huì jìn quán lì jiāng wǒ de gōngzuò rènwù jiāo jiē gěi tóngshì, yǐ què bǎo xiàngmù jìndù bù shòu yǐngxiǎng, bìngqiě què bǎo yǒu rènhé xūyào chǔlǐ de wèntí néng gòu jíshí dédào jiějué. Ruò zài wǒ qǐngjià qījiān yǒu tūfā qíngkuàng, wǒ jiāng huì suíshí bǎochí tōngxùn chàngtōng, què bǎo nénggòu tígōng bìyào de xiézhù.
Xīwàng nénggòu huò dé guì lǐngdǎo de pī zhǔn, gǎnxiè nín de lǐjiě yǔ zhīchí.
Xièxiè!
Ruǎn Míng Jùn
Vietnamese (tiếng Việt):
Kính gửi Phòng Nhân sự,
Tôi là nhân viên bộ phận Kỹ thuật, tên là Nguyễn Minh Tuấn. Do có việc quan trọng trong gia đình cần phải giải quyết gấp, tôi xin phép nghỉ từ ngày 20 tháng 11 năm 2022 đến ngày 22 tháng 11 năm 2022. Trong thời gian này, tôi sẽ làm việc hết sức để bàn giao các công việc của mình cho đồng nghiệp, đảm bảo tiến độ công việc không bị gián đoạn, đồng thời đảm bảo mọi vấn đề phát sinh được xử lý kịp thời. Nếu có trường hợp khẩn cấp trong thời gian nghỉ phép, tôi sẽ luôn sẵn sàng giữ liên lạc để hỗ trợ khi cần thiết.
Mong nhận được sự phê duyệt từ quý lãnh đạo và cảm ơn sự thông cảm của quý vị.
Xin cảm ơn!
Nguyễn Minh Tuấn
Lời kết
Việc nắm vững các mẫu câu xin nghỉ phép bằng tiếng Trung không chỉ giúp bạn thể hiện sự chuyên nghiệp mà còn giúp bạn giao tiếp hiệu quả trong môi trường công sở. Hy vọng qua bài viết này, bạn đã tìm được những mẫu câu hữu ích và dễ áp dụng. Đừng quên luyện tập và sử dụng những kiến thức này trong công việc để tạo ấn tượng tốt với đồng nghiệp và cấp trên. Chúc bạn thành công và có những kỳ nghỉ phép thật thuận lợi!






