Trong thời đại thương mại toàn cầu ngày nay, việc giao dịch với đối tác Trung Quốc đã trở nên phổ biến hơn bao giờ hết. Một email cần phản hồi gấp về tiến độ lô hàng, một cuộc đàm phán quan trọng về điều khoản hợp đồng, hay đơn giản là trao đổi thông tin về giá cả – tất cả đều đòi hỏi vốn từ vựng chuyên ngành vững vàng. Hãy cùng khám phá kho từ vựng xuất nhập khẩu tiếng trung thiết yếu giúp bạn tự tin trong mọi tình huống giao dịch với đối tác Trung Quốc!

Danh mục bài viết
Tổng hợp từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Trung đầy đủ
Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng trung – các loại hàng hóa
Mỗi loại hàng hóa đều có những đặc thù riêng trong quy trình xuất nhập khẩu. Nắm vững các thuật ngữ về hàng hóa sẽ giúp bạn thuận lợi hơn trong việc đàm phán và làm thủ tục.
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 商品 | shāngpǐn | Hàng hóa |
| 原料 | yuánliào | Nguyên liệu |
| 成品 | chéngpǐn | Thành phẩm |
| 半成品 | bànchéngpǐn | Bán thành phẩm |
| 样品 | yàngpǐn | Hàng mẫu |
| 电子产品 | diànzǐ chǎnpǐn | Sản phẩm điện tử |
| 食品 | shípǐn | Thực phẩm |
| 医疗用品 | yīliáo yòngpǐn | Dụng cụ y tế |
| 纺织品 | fǎngzhīpǐn | Hàng dệt may |
| 包装材料 | bāozhuāng cáiliào | Vật liệu đóng gói |
| 化工品 | huàgōng pǐn | Hóa chất |
| 机械设备 | jīxiè shèbèi | Thiết bị cơ khí |
| 家用电器 | jiāyòng diànqì | Đồ gia dụng |
| 矿产 | kuàngchǎn | Khoáng sản |
| 冷冻食品 | lěngdòng shípǐn | Thực phẩm đông lạnh |
Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng trung – hợp đồng và thanh toán
Hợp đồng và thanh toán là hai khía cạnh quan trọng nhất trong giao dịch quốc tế. Một sai sót nhỏ trong cách hiểu thuật ngữ cũng có thể dẫn đến những hệ quả đáng tiếc.

| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 合同 | hétóng | Hợp đồng |
| 条款 | tiáokuǎn | Điều khoản |
| 签字 | qiānzì | Ký tên |
| 付款方式 | fùkuǎn fāngshì | Phương thức thanh toán |
| 预付款 | yùfùkuǎn | Thanh toán trước |
| 发票 | fāpiào | Hóa đơn |
| 金额 | jīn’é | Số tiền |
| 信用证 | xìnyòngzhèng | Thư tín dụng |
| 支票 | zhīpiào | Séc |
| 收据 | shōujù | Biên lai |
| 逾期付款 | yúqī fùkuǎn | Thanh toán trễ |
| 收款人 | shōukuǎnrén | Người nhận thanh toán |
| 付款日期 | fùkuǎn rìqī | Ngày thanh toán |
| 汇款 | huìkuǎn | Chuyển khoản |
| 货款 | huòkuǎn | Tiền hàng |
Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng trung – vận chuyển và logistics
Bạn đã bao giờ bối rối khi đối tác hỏi về tracking number hay phương thức vận chuyển? Những từ vựng dưới đây sẽ giúp bạn tự tin trao đổi về vấn đề logistics.
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 货运 | huòyùn | Vận tải hàng hóa |
| 集装箱 | jízhuāngxiāng | Container |
| 运单 | yùndān | Vận đơn |
| 运输方式 | yùnshū fāngshì | Phương thức vận chuyển |
| 空运 | kōngyùn | Vận chuyển hàng không |
| 海运 | hǎiyùn | Vận chuyển đường biển |
| 陆运 | lùyùn | Vận chuyển đường bộ |
| 仓库 | cāngkù | Kho bãi |
| 装货 | zhuānghuò | Bốc hàng |
| 卸货 | xièhuò | Dỡ hàng |
| 装箱单 | zhuāngxiāngdān | Phiếu đóng gói |
| 提单 | tídān | Vận đơn đường biển |
| 物流 | wùliú | Logistics |
| 配送 | pèisòng | Phân phối |
| 跟踪号码 | gēnzōng hàomǎ | Mã theo dõi |
Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng trung – thủ tục hải quan
Quiz nhanh: Bạn biết gì về quy trình thông quan hàng hóa? Cùng làm quen với các thuật ngữ thường gặp trong thủ tục hải quan nhé.

| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 报关 | bàoguān | Khai báo hải quan |
| 出口许可 | chūkǒu xǔkě | Giấy phép xuất khẩu |
| 进口许可 | jìnkǒu xǔkě | Giấy phép nhập khẩu |
| 检验 | jiǎnyàn | Kiểm tra |
| 检疫 | jiǎnyì | Kiểm dịch |
| 清关 | qīngguān | Thông quan |
| 税率 | shuìlǜ | Thuế suất |
| 关税 | guānshuì | Thuế hải quan |
| 单证 | dānzhèng | Chứng từ |
| 装箱单 | zhuāngxiāngdān | Phiếu đóng gói |
| 提货单 | tíhuòdān | Phiếu nhận hàng |
| 验货 | yànhuò | Kiểm hàng |
| 海关 | hǎiguān | Hải quan |
| 通关 | tōngguān | Thông quan |
| 许可证 | xǔkězhèng | Giấy phép |
Mẫu câu giao tiếp áp dụng từ vựng xuất nhập khẩu tiếng trung
Từ vựng chỉ thực sự có giá trị khi được áp dụng đúng vào tình huống thực tế. Phần này sẽ giúp bạn thực hành sử dụng từ vựng một cách tự nhiên và chuyên nghiệp.

Mẫu câu trong thương thảo hợp đồng
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 请问合同条款可以修改吗? | Qǐngwèn hétóng tiáokuǎn kěyǐ xiūgǎi ma? | Xin hỏi điều khoản hợp đồng có thể sửa đổi không? |
| 我们希望加一个关于交货日期的条款。 | Wǒmen xīwàng jiā yī gè guānyú jiāohuò rìqī de tiáokuǎn. | Chúng tôi muốn thêm một điều khoản về ngày giao hàng. |
| 合同金额是多少? | Hétóng jīn’é shì duōshǎo? | Số tiền hợp đồng là bao nhiêu? |
| 付款方式我们能否商量一下? | Fùkuǎn fāngshì wǒmen néngfǒu shāngliáng yīxià? | Phương thức thanh toán có thể thảo luận thêm không? |
| 合同需要在什么时候签署? | Hétóng xūyào zài shénme shíhòu qiānshǔ? | Khi nào cần ký hợp đồng? |
| 我们可以提供30%的预付款。 | Wǒmen kěyǐ tígōng 30% de yùfùkuǎn. | Chúng tôi có thể cung cấp 30% tiền đặt cọc. |
| 请把合同草案发给我们审核。 | Qǐng bǎ hétóng cǎo’àn fā gěi wǒmen shěnhé. | Vui lòng gửi bản thảo hợp đồng cho chúng tôi xem xét. |
| 合同的有效期是多久? | Hétóng de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ? | Thời hạn hợp đồng là bao lâu? |
| 请确认合同已经收到并签署。 | Qǐng quèrèn hétóng yǐjīng shōudào bìng qiānshǔ. | Vui lòng xác nhận đã nhận và ký hợp đồng. |
| 交货条件是否包括保险? | Jiāohuò tiáojiàn shìfǒu bāokuò bǎoxiǎn? | Điều kiện giao hàng có bao gồm bảo hiểm không? |
| 我们希望把交货时间提前一周。 | Wǒmen xīwàng bǎ jiāohuò shíjiān tíqián yī zhōu. | Chúng tôi muốn dời ngày giao hàng lên sớm hơn một tuần. |
| 合同中提到的违约罚款是多少? | Hétóng zhōng tídào de wéiyuē fákuǎn shì duōshǎo? | Phí phạt vi phạm hợp đồng được nêu trong hợp đồng là bao nhiêu? |
| 请确认货物数量和质量要求符合合同条款。 | Qǐng quèrèn huòwù shùliàng hé zhìliàng yāoqiú fúhé hétóng tiáokuǎn. | Vui lòng xác nhận số lượng và chất lượng hàng hóa phù hợp với điều khoản hợp đồng. |
| 我们可以在合同中加入仲裁条款吗? | Wǒmen kěyǐ zài hétóng zhōng jiārù zhòngcái tiáokuǎn ma? | Chúng tôi có thể thêm điều khoản trọng tài vào hợp đồng không? |
| 请将最终版本的合同发给我们确认。 | Qǐng jiāng zuìzhōng bǎnběn de hétóng fā gěi wǒmen quèrèn. | Vui lòng gửi bản cuối cùng của hợp đồng để chúng tôi xác nhận. |
Mẫu câu giao nhận hàng hóa
Giao nhận hàng hóa là bước quan trọng trong quá trình xuất nhập khẩu. Áp dụng vốn từ vựng xuất nhập khẩu tiếng trung vào các mẫu câu dưới đây để giao tiếp hiệu quả với đối tác hoặc đơn vị vận chuyển khi xử lý hàng hóa.
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 货物已经发出了吗? | Huòwù yǐjīng fāchū le ma? | Hàng hóa đã được gửi đi chưa? |
| 请确认货物已经装船。 | Qǐng quèrèn huòwù yǐjīng zhuāngchuán. | Vui lòng xác nhận hàng hóa đã được đưa lên tàu. |
| 货物什么时候可以到港? | Huòwù shénme shíhòu kěyǐ dàogǎng? | Khi nào hàng hóa có thể đến cảng? |
| 我们需要提供哪些报关文件? | Wǒmen xūyào tígōng nǎxiē bàoguān wénjiàn? | Chúng tôi cần cung cấp những tài liệu khai báo hải quan nào? |
| 请提供货物的跟踪号码。 | Qǐng tígōng huòwù de gēnzōng hàomǎ. | Vui lòng cung cấp mã theo dõi hàng hóa. |
| 货物数量是否符合订单要求? | Huòwù shùliàng shìfǒu fúhé dìngdān yāoqiú? | Số lượng hàng hóa có đúng với yêu cầu đơn hàng không? |
| 货物的包装是否完好无损? | Huòwù de bāozhuāng shìfǒu wánhǎo wúsǔn? | Bao bì hàng hóa có nguyên vẹn không? |
| 请确认货物是否通过了检验。 | Qǐng quèrèn huòwù shìfǒu tōngguò le jiǎnyàn. | Vui lòng xác nhận hàng hóa đã được kiểm tra chưa. |
| 我们需要安排货物的卸货时间。 | Wǒmen xūyào ānpái huòwù de xièhuò shíjiān. | Chúng tôi cần sắp xếp thời gian dỡ hàng. |
| 请告知运输公司的联系方式。 | Qǐng gàozhī yùnshū gōngsī de liánxì fāngshì. | Vui lòng cung cấp thông tin liên hệ của công ty vận chuyển. |
| 货物已到仓库了吗? | Huòwù yǐ dào cāngkù le ma? | Hàng hóa đã đến kho chưa? |
| 请提供货物的运输保险证明。 | Qǐng tígōng huòwù de yùnshū bǎoxiǎn zhèngmíng. | Vui lòng cung cấp chứng từ bảo hiểm vận chuyển. |
| 运输过程中是否出现延误? | Yùnshū guòchéng zhōng shìfǒu chūxiàn yánwù? | Trong quá trình vận chuyển có bị chậm trễ không? |
| 如果发现货物有问题,我们该如何处理? | Rúguǒ fāxiàn huòwù yǒu wèntí, wǒmen gāi rúhé chǔlǐ? | Nếu phát hiện vấn đề về hàng hóa, chúng tôi nên xử lý thế nào? |
| 请尽快安排货物的交接手续。 | Qǐng jǐnkuài ānpái huòwù de jiāojiē shǒuxù. | Vui lòng sắp xếp thủ tục bàn giao hàng hóa sớm nhất có thể. |
Bài tập thực hành từ vựng xuất nhập khẩu tiếng trung

- Bài tập điền từ vào chỗ trống
Tình huống: Bạn cần điền các từ thích hợp vào email giao dịch với đối tác
A: 您好!我们收到了您的_______。 (Xin chào! Chúng tôi đã nhận được _______ của bạn.)
- a) 发票 (fā piào – hóa đơn) b) 报价单 (bào jià dān – bảng báo giá) c) 合同 (hé tong – hợp đồng)
B: 请问这批_______ 的交货期是多久? (Xin hỏi thời gian giao _______ lần này là bao lâu?)
- a) 货物 (huò wù – hàng hóa) b) 样品 (yàng pǐn – mẫu hàng) c) 原材料 (yuán cái liào – nguyên liệu)
- Bài tập dịch câu thương mại
Yêu cầu: Dịch các câu sau sang tiếng Trung
- “Chúng tôi đồng ý với điều khoản thanh toán của quý công ty”
- Đáp án: 我们同意贵公司的付款条件
- Pinyin: Wǒmen tóngyì guì gōngsī de fùkuǎn tiáojiàn
- “Vui lòng gửi báo giá FOB cảng Hải Phòng”
- Đáp án: 请提供海防港离岸价报价
- Pinyin: Qǐng tígōng Hǎifáng gǎng lí’àn jià bàojià
- Tình huống thực tế
Hãy cùng thử áp dụng vốn từ vựng xuất nhập khẩu tiếng trung vào một số tình huống thực tế, phổ biến bạn có thể gặp lại khi đi làm nhé:
Case study: Xử lý khiếu nại về chất lượng hàng
🔹 Tình huống: Bạn nhận được email phàn nàn về chất lượng lô hàng từ khách hàng Trung Quốc. Hãy chọn cách phản hồi phù hợp:
- a) 我们会立即处理这个问题 (Wǒmen huì lìjí chǔlǐ zhège wèntí)
- Chúng tôi sẽ xử lý vấn đề này ngay lập tức
- b) 请提供更多细节信息 (Qǐng tígōng gèng duō xìjié xìnxī)
- Vui lòng cung cấp thêm thông tin chi tiết
- c) 我们会安排退货 (Wǒmen huì ānpái tuìhuò)
- Chúng tôi sẽ sắp xếp việc trả hàng
- Quiz nhanh về Incoterms
Ghép các thuật ngữ Incoterms với nghĩa tiếng Trung tương ứng:
- FOB ___
- CIF ___
- EXW ___
- a) 离岸价 (lí’àn jià) b) 工厂交货价 (gōngchǎng jiāohuò jià) c) 到岸价 (dào’àn jià)
Kết luận
Từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Trung tuy phức tạp nhưng hoàn toàn có thể chinh phục được thông qua học tập có phương pháp và thực hành thường xuyên. Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành không chỉ giúp bạn tự tin trong giao tiếp với đối tác Trung Quốc mà còn là chìa khóa để thành công trong sự nghiệp xuất nhập khẩu. Hãy dành thời gian thực hành các tình huống thực tế và không ngừng bổ sung vốn từ vựng của mình.






