150+ Từ Vựng HSK 1 Cơ Bản Cần Biết Cho Người Mới Học

Bạn đang bắt đầu học tiếng Trung và muốn chinh phục kỳ thi HSK 1? Bài viết này sẽ giúp bạn nắm vững toàn bộ từ vựng HSK 1 một cách dễ dàng và hiệu quả nhất. Cùng khám phá ngay nhé!

150+ Từ vựng HSK 1 cơ bản
150+ Từ vựng HSK 1 cơ bản

Giới Thiệu về Từ Vựng HSK 1

Từ vựng HSK 1 là những từ cơ bản nhất trong tiếng Trung, được thiết kế đặc biệt cho người mới bắt đầu học. HSK 1 yêu cầu nắm vững khoảng 150 từ vựng, giúp bạn có thể:

  • Giao tiếp đơn giản trong cuộc sống hàng ngày
  • Hiểu được các câu và biểu thức thông dụng
  • Xây dựng nền tảng vững chắc cho các cấp độ cao hơn

Trọn bộ 150+ từ vựng HSK 1 – theo khung 6 bậc và 9 bậc

Từ vựng HSK 1 theo khung 6 bậc

Dưới đây là bảng từ vựng tiếng trung hsk 1 theo khung 6 bậc: 

Từ vựng Pinyin Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt
ài ái yêu, thích
bát số tám
爸爸 bàba ba ba bố
杯子 bēizi bôi tử cốc, ly
北京 Běijīng Bắc Kinh Bắc Kinh
běn bản quyển, cuốn
bất không
cài thái món ăn, rau
chá trà trà
chī ngật ăn
đại lớn
de đích của
diǎn điểm giờ, chấm
电脑 diànnǎo điện não máy tính
电视 diànshì điện thị ti vi
电影 diànyǐng điện ảnh phim
东西 dōngxī đông tây đồ vật
dōu đô đều, cũng
độc đọc
对不起 duìbuqǐ đối bất khởi xin lỗi
duō đa nhiều
多少 duōshǎo đa thiểu bao nhiêu
儿子 érzi nhi tử con trai
èr nhị hai
饭馆 fànguǎn phạn quán nhà hàng
飞机 fēijī phi cơ máy bay
分钟 fēnzhōng phân chung phút
高兴 gāoxìng cao hứng vui mừng
cái, chiếc
工作 gōngzuò công tác làm việc
gǒu cẩu chó
汉语 Hànyǔ Hán ngữ tiếng Trung
hǎo hảo tốt, được
hào hiệu ngày, số
hát uống
hòa
hěn ngận rất
后面 hòumiàn hậu diện phía sau
huí hồi về, trở về
huì hội biết, sẽ
kỷ mấy, vài
jiā gia nhà, gia đình
jiào khiếu gọi, tên là
今天 jīntiān kim thiên hôm nay
jiǔ cửu số chín
kāi khai mở, lái
kàn khán xem, nhìn
看见 kànjiàn khán kiến nhìn thấy
lái lai đến
老师 lǎoshī lão sư giáo viên

Từ vựng HSK 1 theo khung 9 bậc

Từ vựng Pinyin Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt
le liễu rồi
lěng lãnh lạnh
trong
liù lục số sáu
妈妈 māma ma ma mẹ
ma ma không?
mǎi mãi mua
māo miêu mèo
méi một không có
没关系 méiguānxi một quan hệ không sao
米饭 mǐfàn mễ phạn cơm
明天 míngtiān minh thiên ngày mai
名字 míngzì danh tự tên
nả nào, đâu
nả đó, kia
ne ni còn …?
néng năng có thể
nhĩ bạn, anh, chị
nián niên năm
女儿 nǚ’ér nữ nhi con gái
朋友 péngyǒu bằng hữu bạn bè
漂亮 piàoliang phiêu lượng đẹp
苹果 píngguǒ bình quả táo
thất số bảy
前面 qiánmiàn tiền diện phía trước
qián tiền tiền
qǐng thỉnh mời, xin
khứ đi
nhiệt nóng
rén nhân người
认识 rènshi nhận thức quen biết
sān tam số ba
商店 shāngdiàn thương điếm cửa hàng
shàng thượng lên, trên
shéi thùy ai
什么 shénme thập ma cái gì
shí thập số mười
时候 shíhou thời hậu lúc, khi
shì thị
shū thư sách
shuǐ thủy nước
水果 shuǐguǒ thủy quả trái cây
睡觉 shuìjiào thụy giác ngủ
shuō thuyết nói
tứ số bốn
suì tuế tuổi
tha anh ấy, ông ấy
tha cô ấy, bà ấy
tài thái quá, rất

Cách Học Từ Vựng HSK 1 Hiệu Quả

Cách Học Từ Vựng HSK 1 Hiệu Quả
Cách Học Từ Vựng HSK 1 Hiệu Quả
  1. Học từ qua câu ví dụ
  • Không học từ vựng đơn lẻ – luôn đặt từ vào câu hoàn chỉnh để hiểu rõ ngữ cảnh.
    • Ví dụ:
      • Từ: 喝 (hē) – uống
        • Câu: 我喜欢喝茶。(Wǒ xǐhuān hē chá.) – Tôi thích uống trà.
      • Từ: 猫 (māo) – mèo
        • Câu: 那是我的猫。(Nà shì wǒ de māo.) – Đó là con mèo của tôi.
  1. Tạo Flashcard
  • Dùng Quizlet hoặc viết flashcard thủ công với 4 mặt: chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ.
  • Học theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (spaced repetition) để nhớ lâu hơn.
  1. Luyện phát âm qua nghe và lặp lại
  • Tải các file âm thanh của từ vựng HSK 1 từ ứng dụng như Pleco hoặc Anki.
  • Nghe – nói – lặp lại ít nhất 5 lần/từ để cải thiện phát âm và ghi nhớ.
  • Thực hành nói câu hoàn chỉnh, không chỉ nói từ.
  1. Luyện viết chữ Hán
  • Viết tay mỗi từ vựng tiếng trung hsk 1 10 lần để ghi nhớ hình dạng chữ và thứ tự nét.
  • Ứng dụng: Skritter giúp bạn luyện viết chữ Hán một cách trực quan và chính xác.
  1. Học từ qua trò chơi
  • Dùng trò chơi ghép từ (pinyin, chữ Hán, nghĩa) hoặc đoán nghĩa để tăng hứng thú.
  • Ví dụ: Tạo bảng từ vựng và thử ghép đúng chữ Hán với pinyin hoặc nghĩa.
  1. Ứng dụng từ trong giao tiếp
  • Viết câu đơn giản hằng ngày với từ đã học, như viết nhật ký hoặc tự đặt câu hỏi.
    • Ví dụ:
      • Hôm nay trời nóng: 今天很热。(Jīntiān hěn rè.)
      • Tôi muốn uống nước: 我想喝水。(Wǒ xiǎng hē shuǐ.)
  • Tự trả lời hoặc luyện tập với bạn bè, giáo viên.
  1. Sử dụng bảng kiểm tra tiến độ
Tuần Mục Tiêu Số Từ Chủ Đề
1 30 từ Đại từ + Số đếm Giới thiệu cơ bản
2 30 từ Động từ Hoạt động hàng ngày
3 30 từ Tính từ Mô tả đơn giản
4 30 từ Danh từ Đồ vật xung quanh
5 30 từ Hỗn hợp Ôn tập tổng hợp

Tổng Kết

Từ vựng HSK 1 tuy đơn giản nhưng là nền tảng không thể thiếu cho việc học tiếng Trung. Với 150+ từ vựng cơ bản này, bạn có thể giao tiếp cơ bản trong cuộc sống hàng ngày và tự tin bước đầu trong môi trường tiếng Trung. Hãy kiên trì luyện tập và áp dụng các phương pháp học hiệu quả đã chia sẻ ở trên. Chúc bạn thành công trong việc chinh phục HSK 1!

 

Bài viết liên quan

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

More articles ―