Bạn có nhận ra điểm chung của những câu trên không? Tất cả đều chứa một loại động từ đặc biệt trong tiếng Trung – động từ li hợp (离合词/líhécí). Đây là một trong những điểm ngữ pháp thú vị nhưng cũng khiến nhiều người học tiếng Trung “đau đầu” vì cách sử dụng khá phức tạp. Hãy cùng khám phá loại động từ này qua bài viết chi tiết dưới đây nhé!

Danh mục bài viết
Động từ li hợp là gì? Định nghĩa và ý nghĩa
Động từ li hợp (离合词/líhécí) là một loại động từ đặc biệt trong tiếng Trung, được cấu tạo từ hai thành phần có thể tách rời nhau trong một số trường hợp nhất định. Theo PrePEdu, hai thành phần này thường là “động từ + danh từ” và khi kết hợp lại sẽ tạo thành một động từ có ý nghĩa hoàn chỉnh.
💡 Thú vị: Tên gọi “li hợp” đến từ đặc điểm của loại từ này – “li” (离) nghĩa là tách ra, “hợp” (合) nghĩa là kết hợp. Đúng như tên gọi, chúng có thể tách ra hoặc kết hợp tùy theo ngữ cảnh sử dụng.
Ví dụ điển hình:
- 睡觉 (shuìjiào) = ngủ
- 睡 (động từ): ngủ
- 觉 (danh từ): giấc ngủ
Cấu trúc và cách sử dụng động từ li hợp
1. Phía trước không được mang tân ngữ
| Cách dùng | Ví dụ |
| Tân ngữ đặt giữa động từ li hợp | Cấu trúc: A + Tân ngữ + (的) + B |
| 见小王一面。/Jiàn Xiǎowáng yīmiàn./ (Gặp mặt Tiểu Vương.) | |
| 他生了你的气。/Tā shēngle nǐ de qì./ (Cậu ấy tức giận với bạn.) | |
| Tân ngữ đặt trước động từ li hợp, mang giới từ | Cấu trúc: Giới từ + Tân ngữ + AB |
| 你跟她结婚。/Nǐ gēn tā jiéhūn./ (Cậu kết hôn với cô ấy.) | |
| 我跟你见面。/Wǒ gēn nǐ jiànmiàn./ (Tớ gặp mặt cậu.) | |
| 他向我道歉。/Tā xiàng wǒ dàoqiàn./ (Anh ấy xin lỗi tôi.) |
2. Khi kết hợp với bổ ngữ thời lượng
| Cách dùng | Ví dụ |
| Biểu thị động tác đang tiến hành hoặc duy trì | Cấu trúc: A (了) + Bổ ngữ (+的) + B |
| 小明洗了半个小时澡。/Xiǎomíng xǐle bàn gè xiǎoshí zǎo./ (Tiểu Minh tắm 30 phút rồi.) | |
| 她们吵了一个小时架。/Tāmen chǎole yī gè xiǎoshí jià./ (Họ cãi lộn một giờ rồi.) | |
| Biểu thị động tác đã hoàn thành | Cấu trúc: AB + Bổ ngữ (+了) |
| 我哥哥毕业二年了。/Wǒ gēge bìyè èr niánle./ (Anh trai tôi tốt nghiệp được 2 năm rồi.) | |
| 他们结婚一年多了。/Tāmen jiéhūn yī nián duōle./ (Họ kết hôn hơn 1 năm rồi.) |
3. Khi kết hợp cùng bổ ngữ trình độ 得
| Cách dùng | Ví dụ |
| Kết hợp đầy đủ | Cấu trúc: Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + Động từ + 得 + Bổ ngữ trạng thái |
| 玛丽唱歌唱得好。/Mǎlì chànggē chàng de hǎo./ (Mary hát hay.) | |
| 小王游泳游得很快。/Xiǎowáng yóuyǒng yóu de hěn kuài./ (Tiểu Vương bơi rất nhanh.) | |
| Lược bỏ tân ngữ | Cấu trúc: Chủ ngữ + Tân ngữ + Động từ + 得 + Bổ ngữ trạng thái |
| 玛丽歌唱得很好。/Mǎlì gē chàng de hěn hǎo./ (Mary hát rất hay.) | |
| 他汉语说得很流利。/Tā Hànyǔ shuō de hěn liúlì./ (Cậu ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.) |
4. Khi kết hợp với các trợ từ động thái 了、着、过
| Cách dùng | Ví dụ |
| Khi động từ mang 了 | Biểu thị động tác đã hoàn thành |
| Cấu trúc: A + 了 + (Thành phần khác) + B | |
| 他睡三个小时觉了。/Tā shuì sān gè xiǎoshí jiào le./ (Anh ấy đã ngủ 3 tiếng rồi.) | |
| Biểu thị sự thay đổi trạng thái | |
| Cấu trúc: AB + 了 | |
| 小明在水池游泳了。/Xiǎomíng zài shuǐchí yóuyǒngle./ (Tiểu Minh đã bơi ở hồ bơi.) | |
| Khi động từ mang 着 hoặc 过 | Cấu trúc: A + 着/过 + B |
| 我妹妹正睡着觉呢。/Wǒ mèimei zhèng shuìzhe jiào ne./ (Em gái tôi đang ngủ.) | |
| 小月跟那朋友跳过舞。/Xiǎoyuè gēn nán péngyou tiàoguò wǔ./ (Tiểu Nguyệt từng khiêu vũ.) |
5. Hình thức lặp lại của động từ li hợp
| Cách dùng | Ví dụ |
| Hình thức lặp lại thể hiện thời gian ngắn, nhẹ nhàng | Cấu trúc: AAB |
| 帮帮忙 /bāng bāngmáng/: (Giúp đỡ.) | |
| 见见面 /jiàn jiànmiàn/: (Gặp mặt.) | |
| 散散步 /sàn sànbù/: (Đi bộ.) |
6. Khi kết hợp với đại từ nghi vấn, bổ ngữ động lượng
| Cách dùng | Ví dụ |
| Đại từ nghi vấn đặt giữa động từ li hợp | 你这星期加几次班了?/Nǐ zhè xīngqī jiā jǐ cì bānle?/ (Cậu tuần này tăng ca mấy lần rồi?) |
| 现在12点了,你还睡什么觉?/Xiànzài 12 diǎnle, nǐ hái shuì shénme jiào?/ (Cậu còn ngủ gì nữa?) |
Danh sách các động từ li hợp phổ biến trong tiếng Trung
Dưới đây là bảng tổng hợp 61 động từ li hợp phổ biến trong tiếng Trung. Bảng này giúp bạn dễ dàng bổ sung vốn từ và kiểm tra xem từ nào là động từ li hợp để sử dụng hiệu quả trong học tập và giao tiếp.

| STT | Động từ li hợp | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 | 开头 | kāitóu | Bắt đầu |
| 2 | 唱歌 | chànggē | Ca hát |
| 3 | 吵架 | chǎojià | Cãi vã |
| 4 | 用功 | yònggōng | Chăm chỉ |
| 5 | 跑步 | pǎobù | Chạy bộ |
| 6 | 分手 | fēnshǒu | Chia tay |
| 7 | 拜年 | bàinián | Chúc năm mới |
| 8 | 拍照 | pāizhào | Chụp ảnh |
| 9 | 出差 | chūchāi | Công tác |
| 10 | 干活 | gàn huó | Công việc |
| 11 | 比赛 | bǐsài | Cuộc thi |
| 12 | 踢球 | tī qiú | Đá bóng |
| 13 | 报名 | bàomíng | Đăng ký |
| 14 | 散步 | sànbù | Đi bộ |
| 15 | 搬家 | bānjiā | Di chuyển |
| 16 | 上班 | shàngbān | Đi làm |
| 17 | 留学 | liúxué | Du học |
| 18 | 起床 | qǐchuáng | Đứng dậy |
| 19 | 见面 | jiànmiàn | Gặp gỡ |
| 20 | 开会 | kāihuì | Họp |
| 21 | 帮忙 | bāngmáng | Giúp đỡ |
| 22 | 约会 | yuēhuì | Hẹn hò |
| 23 | 结婚 | jiéhūn | Kết hôn |
| 24 | 开业 | kāiyè | Khai trương |
| 25 | 放假 | fàngjià | Kỳ nghỉ |
| 26 | 签名 | qiānmíng | Ký tên |
| 27 | 考试 | kǎoshì | Kỳ thi |
| 28 | 加班 | jiābān | Làm thêm giờ |
| 29 | 爬山 | páshān | Leo núi |
| 30 | 上网 | shàngwǎng | Lướt internet |
| 31 | 离婚 | líhūn | Ly hôn |
| 32 | 吃亏 | chīkuī | Mất mát |
| 33 | 下雨 | xià yǔ | Mưa |
| 34 | 过年 | guònián | Năm mới |
| 35 | 吃惊 | chījīng | Ngạc nhiên |
| 36 | 睡觉 | shuìjiào | Ngủ |
| 37 | 让步 | ràngbù | Nhượng bộ |
| 38 | 讲话 | jiǎnghuà | Nói |
| 39 | 说话 | shuōhuà | Nói chuyện |
| 40 | 出名 | chūmíng | Nổi danh |
| 41 | 生病 | shēngbìng | Ốm |
| 42 | 出事 | chūshì | Tai nạn |
| 43 | 下班 | xiàbān | Tan làm |
| 44 | 毕业 | bìyè | Tốt nghiệp |
| 45 | 聊天 | liáotiān | Trò chuyện |
| 46 | 开学 | kāixué | Khai giảng |
| 47 | 洗澡 | xǐzǎo | Tắm gội |
| 48 | 生气 | shēngqì | Tức giận |
| 49 | 着急 | zháojí | Vội vàng, sốt ruột |
| 50 | 请假 | qǐngjià | Xin nghỉ phép |
| 51 | 随便 | suíbiàn | Tự do, tùy ý |
| 52 | 花钱 | huāqián | Tiêu tiền |
| 53 | 逛街 | guàngjiē | Đi dạo phố |
| 54 | 戒烟 | jièyān | Cai thuốc |
| 55 | 回家 | huíjiā | Về nhà |
| 56 | 喝酒 | hējiǔ | Uống rượu |
| 57 | 理发 | lǐfà | Cắt tóc |
| 58 | 伤心 | shāngxīn | Đau lòng |
| 59 | 生病 | shēngbìng | Bị ốm, bị bệnh |
| 60 | 跳舞 | tiàowǔ | Khiêu vũ |
| 61 | 打球 | dǎqiú | Đánh cầu |
| 62 | 表演 | biǎoyǎn | Biểu diễn |
Bài tập thực hành về động từ li hợp
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống
Hoàn thành các câu sau bằng cách điền động từ li hợp phù hợp:
| Câu hỏi | Điền động từ li hợp |
| 1. 我们昨天___了面。/Wǒmen zuótiān ___ le miàn./ (Hôm qua chúng tôi đã ___ nhau.) | |
| 2. 他每天早上___澡。/Tā měitiān zǎoshang ___ zǎo./ (Mỗi sáng anh ấy đều ___ gội.) | |
| 3. 他们___了一次步。/Tāmen ___ le yī cì bù./ (Họ đã cùng nhau ___ một lần.) | |
| 4. 小明喜欢___歌。/Xiǎomíng xǐhuān ___ gē./ (Tiểu Minh thích ___ hát.) | |
| 5. 昨天我___了朋友的气。/Zuótiān wǒ ___ le péngyou de qì./ (Hôm qua tôi đã ___ bạn mình.) |
Bài tập 2: Chọn đáp án đúng
Chọn động từ li hợp phù hợp để hoàn thành câu:
- 他们今天___比赛了。/Tāmen jīntiān ___ bǐsài le./ (Hôm nay họ đã ___ trận đấu.)
- A. 举行 (Jǔxíng – Tổ chức)
- B. 参加 (Cānjiā – Tham gia)
- C. 比赛 (Bǐsài – Thi đấu)
- 他___了两次课。/Tā ___ le liǎng cì kè./ (Anh ấy đã ___ 2 buổi học.)
- A. 请假 (Qǐngjià – Xin nghỉ phép)
- B. 学习 (Xuéxí – Học tập)
- C. 下课 (Xiàkè – Tan học)
- 他们昨天___了一小时。/Tāmen zuótiān ___ le yī xiǎoshí./ (Họ đã ___ với nhau một giờ hôm qua.)
- A. 谈话 (Tánhuà – Nói chuyện)
- B. 聊天 (Liáotiān – Trò chuyện)
- C. 讨论 (Tǎolùn – Thảo luận)
- 今天早上我在湖边___了步。/Jīntiān zǎoshang wǒ zài hú biān ___ le bù./ (Sáng nay tôi đã ___ ở bên hồ.)
- A. 散步 (Sànbù – Đi bộ)
- B. 跑步 (Pǎobù – Chạy bộ)
- C. 跳舞 (Tiàowǔ – Khiêu vũ)
Bài tập 3: Đặt câu với động từ li hợp
Hãy sử dụng các động từ li hợp sau để đặt câu:
- 聊天 (liáotiān – Trò chuyện)
- 洗澡 (xǐzǎo – Tắm gội)
- 帮忙 (bāngmáng – Giúp đỡ)
- 见面 (jiànmiàn – Gặp mặt)
- 结婚 (jiéhūn – Kết hôn)
Bài tập 4: Phân biệt động từ li hợp và động từ thông thường
Trong các từ sau, hãy phân biệt động từ nào là động từ li hợp và động từ nào là động từ thông thường:
- 比赛 (Bǐsài – Thi đấu)
- 学习 (Xuéxí – Học tập)
- 洗澡 (Xǐzǎo – Tắm gội)
- 跳舞 (Tiàowǔ – Khiêu vũ)
- 讨论 (Tǎolùn – Thảo luận)
Đáp án
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống
| Câu hỏi | Điền động từ li hợp |
| 1. 我们昨天___了面。/Wǒmen zuótiān 见 le miàn./ (Hôm qua chúng tôi đã gặp mặt nhau.) | 见面 (Jiànmiàn) |
| 2. 他每天早上___澡。/Tā měitiān zǎoshang 洗 zǎo./ (Mỗi sáng anh ấy đều tắm gội.) | 洗澡 (Xǐzǎo) |
| 3. 他们___了一次步。/Tāmen 散 le yī cì bù./ (Họ đã cùng nhau đi bộ một lần.) | 散步 (Sànbù) |
| 4. 小明喜欢___歌。/Xiǎomíng xǐhuān 唱 gē./ (Tiểu Minh thích hát.) | 唱歌 (Chànggē) |
| 5. 昨天我___了朋友的气。/Zuótiān wǒ 生 le péngyou de qì./ (Hôm qua tôi đã tức giận bạn mình.) | 生气 (Shēngqì) |
Bài tập 2: Chọn đáp án đúng
- C. 比赛 (Bǐsài – Thi đấu)
- A. 请假 (Qǐngjià – Xin nghỉ phép)
- B. 聊天 (Liáotiān – Trò chuyện)
- A. 散步 (Sànbù – Đi bộ)
Bài tập 3: Đặt câu với động từ li hợp
- 我和朋友在公园里聊天。/Wǒ hé péngyou zài gōngyuán lǐ liáotiān./ (Tôi trò chuyện với bạn trong công viên.)
- 每天早上我都洗澡。/Měitiān zǎoshang wǒ dōu xǐzǎo./ (Mỗi sáng tôi đều tắm gội.)
- 他帮忙我搬家。/Tā bāngmáng wǒ bānjiā./ (Anh ấy giúp đỡ tôi chuyển nhà.)
- 我们昨天见面了。/Wǒmen zuótiān jiànmiàn le./ (Hôm qua chúng tôi đã gặp mặt nhau.)
- 他们去年结婚了。/Tāmen qùnián jiéhūn le./ (Họ đã kết hôn năm ngoái.)
Kết bài
Động từ li hợp là một điểm ngữ pháp quan trọng trong tiếng Trung, giúp bạn giao tiếp tự nhiên và chính xác hơn. Qua bài viết này, hy vọng bạn đã nắm được khái niệm, cấu trúc, và cách sử dụng động từ li hợp. Đừng quên thực hành thường xuyên và mở rộng vốn từ để nâng cao trình độ tiếng Trung của mình nhé!






